Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin K

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ K, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng K

3.116 mục từ · Trang 23/52

克劳德Kè láo dé

克劳德: Claude (tên)

Cụm từ
克劳福德Kè láo fú dé

克劳福德: Crawford (thị trấn ở Texas)

Cụm từ
克劳斯Kè láo sī

克劳斯: Claus hoặc Klaus (tên)

Cụm từ
克劳修斯Kè láo xiū sī

克劳修斯: Rudolf Clausius (1822-1888), nhà vật lý và toán học người Đức

Cụm từ
克拉斯金诺Kè lā sī jīn nuò

克拉斯金诺: thị trấn Kraskino ở Primorsky Krai, Nga, gần biên giới Triều Tiên

Cụm từ
克拉斯诺达尔Kè lā sī nuò dá ěr

克拉斯诺达尔: Krasnodar (thành phố ở Nga)

Cụm từ
克拉斯诺亚尔斯克Kè lā sī nuò yà ěr sī kè

克拉斯诺亚尔斯克: Krasnoyarsk

Cụm từ
克拉通kè lā tōng

克拉通: mảng cổ (từ mượn)

Cụm từ
克勒Kè lè

克勒: Keller hoặc Köhler (tên); Horst Köhler (1943-), nhà kinh tế và chính trị gia CDU của Đức, lãnh đạo IMF 2000-2004, tổng thống Đức 2004-2010

Cụm từ
可乐kě lè

可乐: vui; hay ho, thú vị; (từ mượn) cola

Cụm từ
可乐饼kě lè bǐng

可乐饼: món croquette

Cụm từ
可乐定kě lè dìng

可乐定: clonidine (thuốc) (từ mượn)

Cụm từ
克雷伯氏菌属Kè léi bó shì jūn shǔ

克雷伯氏菌属: Klebsiella

Cụm từ
克蕾儿Kè lěi r

克蕾儿: Clare (tên)

Cụm từ
颗粒kē lì

颗粒: nhân; hạt nhỏ; dạng hạt (đường, sản phẩm hoá học)

Cụm từ
可怜kě lián

可怜: đáng thương; tội nghiệp; thương hại

Cụm từ
可怜巴巴kě lián bā bā

可怜巴巴: đáng thương; tội nghiệp

Cụm từ
可怜虫kě lián chóng

可怜虫: sinh vật đáng thương; người khốn khổ

Cụm từ
可怜见kě lián jiàn

可怜见: (khẩu ngữ) đáng thương; thương hại ai đó

Khẩu ngữ
可怜兮兮kě lián xī xī

可怜兮兮: thảm thương; khốn khổ

Cụm từ
克里奥尔语kè lǐ ào ěr yǔ

克里奥尔语: ngôn ngữ creole

Cụm từ
科利奥兰纳斯Kē lì ào lán nà sī

科利奥兰纳斯: Coriolanus, bi kịch năm 1607 của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚

Cụm từ
克莉奥佩特拉Kè lì ào pèi tè lā

克莉奥佩特拉: Cleopatra (khoảng 70-30 TCN), nữ hoàng Ai Cập

Cụm từ
可丽饼kě lì bǐng

可丽饼: bánh crêpe (từ mượn)

Cụm từ
可裂变kě liè biàn

可裂变: có thể phân hạch

Cụm từ
可裂变材料kě liè biàn cái liào

可裂变材料: vật liệu phân hạch

Cụm từ
克利夫兰Kè lì fū lán

克利夫兰: Cleveland

Cụm từ
柯里化kē lǐ huà

柯里化: (máy tính) currying

Cụm từ
可丽露kě lì lù

可丽露: bánh canelé (một loại bánh ngọt Pháp) (Đài Loan)

Cụm từ
克里米亚Kè lǐ mǐ yà

克里米亚: Crimea

Cụm từ
克里木Kè lǐ mù

克里木: Crimea; bán đảo Krym

Cụm từ
克里木半岛Kè lǐ mù Bàn dǎo

克里木半岛: Bán đảo Krym; bán đảo Krym

Cụm từ
克里姆林宫Kè lǐ mǔ lín Gōng

克里姆林宫: Điện Kremlin

Cụm từ
克里木战争Kè lǐ mù Zhàn zhēng

克里木战争: Chiến tranh Krym (1853-1856)

Cụm từ
柯林Kē lín

柯林: Colin (tên)

Cụm từ
科林Kē lín

科林: Colin (tên)

Cụm từ
克林德Kè lín dé

克林德: Klemens Freiherr von Ketteler, bộ trưởng Đức bị giết trong cuộc nổi dậy Nghĩa Hòa Đoàn

Cụm từ
克林顿Kè lín dùn

克林顿: Clinton (tên); Bill Clinton (1946-), chính trị gia Đảng Dân chủ Mỹ, Tổng thống 1993-2001; Hillary Rodham Clinton (1947-), chính trị gia Đảng…

Cụm từ
柯林顿Kē lín dùn

柯林顿: (Đài Loan) Clinton (tên); Bill Clinton (1946-), chính trị gia Đảng Dân chủ Mỹ, tổng thống 1993-2001; Hillary Rodham Clinton (1947-), chính trị…

Cụm từ
科林·弗思Kē lín · Fú sī

科林·弗思: Colin Firth, diễn viên người Anh (1960-)

Cụm từ
克林霉素kè lín méi sù

克林霉素: clindamycin

Cụm từ
克林姆kè lín mǔ

克林姆: kem (từ mượn)

Cụm từ
克林姆酱kè lín mǔ jiàng

克林姆酱: kem trứng; crème pâtissière

Cụm từ
柯林斯Kē lín sī

柯林斯: Collins (tên)

Cụm từ
科林斯Kē lín sī

科林斯: Corinth (thành phố Hy Lạp cổ đại)

Cụm từ
克里普斯Kè lǐ pǔ sī

克里普斯: Cripps (tên); Sir Stafford Cripps (1889-1952), chính trị gia xã hội chủ nghĩa Anh

Cụm từ
克里斯蒂安Kè lǐ sī dì ān

克里斯蒂安: Kristian hoặc Christian (tên)

Cụm từ
克里斯蒂安松Kè lǐ sī dì ān sōng

克里斯蒂安松: Kristiansund (thành phố ở Na Uy)

Cụm từ
克里斯蒂娃Kè lǐ sī dì wá

克里斯蒂娃: Julia Kristeva (1941-), nhà phân tâm học, triết gia và nhà phê bình văn học người Bulgaria-Pháp

Cụm từ
克利斯朵夫Kè lì sī duǒ fū

克利斯朵夫: Christopher (tên)

Cụm từ
克里斯汀Kè lǐ sī tīng

克里斯汀: (tên) Christine, Kristine, Kristen, Kristin v.v.; Christiane; Christian

Cụm từ
克里斯汀·贝尔Kè lǐ sī tīng · Bèi ěr

克里斯汀·贝尔: Christian Bale (1974-), nam diễn viên người Anh

Cụm từ
克里斯托弗Kè lǐ sī tuō fú

克里斯托弗: (Warren) Christopher

Cụm từ
克里特Kè lǐ tè

克里特: Crete

Cụm từ
克里特岛Kè lǐ tè Dǎo

克里特岛: Crete

Cụm từ
客流kè liú

客流: lưu lượng hành khách; lưu lượng khách hàng

Cụm từ
克流感kè liú gǎn

克流感: oseltamivir; Tamiflu

Cụm từ
颗粒物kē lì wù

颗粒物: vật chất dạng hạt (PM)

Cụm từ
颗粒无收kē lì wú shōu

颗粒无收: không thu được một hạt nào (như trong năm mất mùa)

Cụm từ
克隆kè lóng

克隆: nhân bản (từ mượn)

Cụm từ