克林顿
Clinton (tên); Bill Clinton (1946-), chính trị gia Đảng Dân chủ Mỹ, Tổng thống 1993-2001; Hillary Rodham Clinton (1947-), chính trị gia Đảng Dân chủ Mỹ
Clinton (tên); Bill Clinton (1946-), chính trị gia Đảng Dân chủ Mỹ, Tổng thống 1993-2001; Hillary Rodham Clinton (1947-), chính trị gia Đảng Dân chủ Mỹ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
clindamycin
›克格勃Kè gé bóKGB (cảnh sát mật Liên Xô); thành viên KGB
›克林德Kè lín déKlemens Freiherr von Ketteler, bộ trưởng Đức bị giết trong cuộc nổi dậy Nghĩa Hòa Đoàn
›克氏原螯虾kè shì yuán áo xiātôm càng đỏ (Procambarus clarkii); tôm hùm đất Louisiana
›克林姆酱kè lín mǔ jiàngkem trứng; crème pâtissière
›克氏黑鳍鳈Kè shì hēi qí quáncá lòng tong môi dày của Cherskii (Sarcocheilichthys czerskii), một loài cá chép đặc hữu của lưu vực sông Amur
›克林姆kè lín mǔkem (từ mượn)
›克汀病kè tīng bìngbệnh đần độn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.