柯林斯
Collins (tên)
Collins (tên)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Colin (tên)
›柯林顿Kē lín dùn(Đài Loan) Clinton (tên); Bill Clinton (1946-), chính trị gia Đảng Dân chủ Mỹ, tổng thống 1993-2001; Hillary…
›柯文哲Kē Wén zhéKha Văn Triết (1959-), chính trị gia độc lập Đài Loan, Thị trưởng Thành phố Đài Bắc từ 2014
›柯棣华Kē dì huáDwarkanath Kotnis (1910-1942), một trong năm bác sĩ Ấn Độ được cử sang Trung Quốc để hỗ trợ y tế trong Chiến…
›柯式印刷Kē shì yìn shuāin offset
›柯沙奇病毒kē shā qí bìng dúCoxsackievirus
›柯尼斯堡Kē ní sī bǎoKönigsberg, thành phố cảng Baltic, thủ phủ Đông Phổ (cho đến Thế chiến II)
›柯尔克孜Kē ěr kè zīNhóm dân tộc Kyrghiz ở Tân Cương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.