科林·弗思
Colin Firth, diễn viên người Anh (1960-)
Colin Firth, diễn viên người Anh (1960-)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Colin (tên)
›科林斯Kē lín sīCorinth (thành phố Hy Lạp cổ đại)
›科朗kē lǎngcolón (đơn vị tiền tệ của Costa Rica và tiền tệ cũ của El Salvador)
›科普特语Kē pǔ tè yǔtiếng Copt, ngôn ngữ Phi-Ai Cập của người Copt 科普特人[Ke1 pu3 te4 ren2], được nói ở Ai Cập cho đến cuối thế kỷ…
›科比·布莱恩特Kē bǐ · Bù lái ēn tèKobe Bryant (1978-2020), ngôi sao NBA của Los Angeles Lakers
›科普特人Kē pǔ tè rénngười Copt, nhóm sắc tộc tôn giáo chính của Kitô hữu Ai Cập
›科浦Kē pǔCoop, nhà bán lẻ Thụy Sĩ có thương hiệu "coop"
›科泽科德Kē zé kē détên Trung Quốc cũ của Calicut, thị trấn bên biển Ả Rập ở Kerala, Ấn Độ; hiện gọi là 卡利卡特
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.