克林德
Klemens Freiherr von Ketteler, bộ trưởng Đức bị giết trong cuộc nổi dậy Nghĩa Hòa Đoàn
Klemens Freiherr von Ketteler, bộ trưởng Đức bị giết trong cuộc nổi dậy Nghĩa Hòa Đoàn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kem trứng; crème pâtissière
›克林霉素kè lín méi sùclindamycin
›克林姆kè lín mǔkem (từ mượn)
›克林顿Kè lín dùnClinton (tên); Bill Clinton (1946-), chính trị gia Đảng Dân chủ Mỹ, Tổng thống 1993-2001; Hillary Rodham…
›克东县Kè dōng xiànhuyện Kedong ở Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
›克格勃Kè gé bóKGB (cảnh sát mật Liên Xô); thành viên KGB
›克东Kè dōnghuyện Kedong ở Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
›克氏原螯虾kè shì yuán áo xiātôm càng đỏ (Procambarus clarkii); tôm hùm đất Louisiana
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.