克劳德
Claude (tên)
Claude (tên)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Claus hoặc Klaus (tên)
›克勒Kè lèKeller hoặc Köhler (tên); Horst Köhler (1943-), nhà kinh tế và chính trị gia CDU của Đức, lãnh đạo IMF…
›克利斯朵夫Kè lì sī duǒ fūChristopher (tên)
›克娄巴特拉Kè lóu bā tè lāCleopatra (tên gọi); Cleopatra VII Thea Philopator (69-30 TCN), pharaon Ai Cập cuối cùng
›克劳修斯Kè láo xiū sīRudolf Clausius (1822-1888), nhà vật lý và toán học người Đức
›克劳福德Kè láo fú déCrawford (thị trấn ở Texas)
›克制kè zhìkiềm chế; kiểm soát; sự kiềm chế; tự kiểm soát
›克利夫兰Kè lì fū lánCleveland
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.