可怜见 là gì?
可怜见 [kě lián jiàn] có nghĩa là (khẩu ngữ) đáng thương; thương hại ai đó.
Nghĩa của từ 可怜见 trong tiếng Việt
- (khẩu ngữ) đáng thương
- thương hại ai đó
Cách đọc và ghi nhớ 可怜见
可怜见 được đọc là kě lián jiàn, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm khẩu ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(khẩu ngữ) đáng thương; thương hại ai đó”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .