可怜见
(khẩu ngữ) đáng thương; thương hại ai đó
(khẩu ngữ) đáng thương; thương hại ai đó
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(khẩu ngữ) khổ sở; đáng thương
›夸张kuā zhāngkhoa trương; quá mức; phóng đại; ngoa dụ; (khẩu ngữ) quá đáng; lố bịch; thái quá
›卡kǎdừng; chặn; (tin học) (khẩu ngữ) chậm; (từ mượn) thẻ; LT:張|张[zhang1],片[pian4]; xe tải (từ "car"); calo (viết…
›咔嚓kā chā(từ tượng thanh) tiếng gãy hoặc đứt; (khẩu ngữ) dừng lại; ngưng đi; cũng viết là 喀嚓[ka1 cha1]
›咖逼kā bī(khẩu ngữ) cà phê (từ mượn) (Đài Loan)
›啃老kěn lǎo(khẩu ngữ) sống cùng và phụ thuộc vào cha mẹ dù đã trưởng thành
›啃老族kěn lǎo zú(khẩu ngữ) người trưởng thành vẫn sống cùng và phụ thuộc vào cha mẹ
›开支kāi zhīchi tiêu; khoản chi (LT:筆|笔[bi3], 項|项[xiang4]); tiêu tiền; (khẩu ngữ) trả lương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.