Từ tiếng Trung theo Pinyin K
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ K, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng K
3.116 mục từ · Trang 22/52
科举: kỳ thi thời phong kiến
苛捐: thuế má nặng nề
苛捐杂税: thuế khóa nặng nề (thành ngữ)
可决: thông qua; phê chuẩn; bỏ phiếu tán thành (luật pháp, v.v.)
可决率: tỷ lệ cần thiết để thông qua quyết định
可决票: phiếu tán thành
科举考试: kỳ thi khoa bảng (thời xưa)
科举制: hệ thống kỳ thi khoa bảng
可堪: làm sao có thể chịu đựng?; có thể chịu đựng
可看: đáng xem
可靠: đáng tin cậy
科考: vòng sơ khảo của kỳ thi thời phong kiến; viết tắt của 科學考察|科学考察[ke1 xue2 kao3 cha2], khám phá khoa học
科考队: đội khám phá khoa học; cuộc thám hiểm
可靠性: độ tin cậy
可卡因: cocaine (từ mượn)
可可: ca cao (từ mượn)
磕磕: (từ tượng thanh) gõ
科克: nút chai
苛刻: khắc nghiệt; nghiêm khắc; đòi hỏi
磕磕巴巴: nói lắp; nói lắp bắp; không nói trôi chảy
磕磕绊绊: gập ghềnh (đường); khập khiễng (người)
可可波罗: cocobolo (mượn từ)
可可米: Cocoa Krispies
可可托海: thị trấn Keketuohai ở huyện Fuyun 富蘊縣|富蕴县[Fu4 yun4 xian4], địa khu Altay, Tân Cương
可可托海镇: thị trấn Keketuohai ở huyện Fuyun 富蘊縣|富蕴县[Fu4 yun4 xian4], địa khu Altay, Tân Cương
可可西里: Hoh Xil hoặc Khả Khả Tây Lý, khu bảo tồn thiên nhiên rộng lớn trên Cao nguyên Thanh Tạng 青藏高原[Qing1 Zang4 gao1 yuan2]
可控硅: (điện tử) chỉnh lưu có điều khiển bằng silicon (SCR); thyristor
克扣: khấu trừ; trừ đi; tham ô
可口: ngon; có vị ngon
可口可乐: Coca-Cola
可口可乐公司: Công ty Coca-Cola
刻苦: chăm chỉ; cần cù
刻苦耐劳: chịu khó chịu khổ (thành ngữ); siêng năng và chịu đựng lâu dài; chăm chỉ và có khả năng vượt qua nghịch cảnh
刻苦努力: cần cù; dốc sức
可扩展标记语言: ngôn ngữ đánh dấu mở rộng (XML)
刻苦学习: học hành chăm chỉ; cần cù
刻苦钻研: học tập chăm chỉ
克拉: carat (khối lượng) (từ mượn)
坷垃: (phương ngữ) cục đất
克拉夫丘克: Leonid Kravchuk (1934-), tổng thống đầu tiên sau cộng sản của Ukraina 1991-1994
克莱: Clay (tên)
克莱顿: (tên) Clayton hoặc Crichton
克莱尔: Claire (tên)
克莱蒙特: Clermont (thị trấn ở Pháp); Claremont, California
克莱斯勒: Chrysler
克莱斯勒汽车公司: Chrysler
克赖斯特彻奇: Thành phố Christchurch (New Zealand)
克莱因: Klein hoặc Kline (tên); Felix Klein (1849-1925), nhà toán học người Đức
克拉克: Clark hoặc Clarke (tên)
克拉科夫: Krakow
克拉玛依: thành phố cấp địa khu Karamay ở Tân Cương
克拉玛依区: Quận Karamay của thành phố Karamay 克拉瑪依市|克拉玛依市[Ke4 la1 ma3 yi1 Shi4], Tân Cương
克拉玛依市: thành phố cấp địa khu Karamay ở Tân Cương
岢岚: huyện Kelan ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
克朗: krone (đơn vị tiền tệ của Na Uy, Đan Mạch, Iceland và Thụy Điển) (từ mượn)
科朗: colón (đơn vị tiền tệ của Costa Rica và tiền tệ cũ của El Salvador)
克朗代克: Klondike ở tây bắc Canada
壳郎猪: (thông tục) lợn nuôi để xuất chuồng
可兰经: Kinh Quran (kinh sách Hồi giáo)
岢岚县: huyện Kelan ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây