克勒
Keller hoặc Köhler (tên); Horst Köhler (1943-), nhà kinh tế và chính trị gia CDU của Đức, lãnh đạo IMF 2000-2004, tổng thống Đức 2004-2010
Keller hoặc Köhler (tên); Horst Köhler (1943-), nhà kinh tế và chính trị gia CDU của Đức, lãnh đạo IMF 2000-2004, tổng thống Đức 2004-2010
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Rudolf Clausius (1822-1888), nhà vật lý và toán học người Đức
›克利斯朵夫Kè lì sī duǒ fūChristopher (tên)
›克劳德Kè láo déClaude (tên)
›克劳斯Kè láo sīClaus hoặc Klaus (tên)
›克娄巴特拉Kè lóu bā tè lāCleopatra (tên gọi); Cleopatra VII Thea Philopator (69-30 TCN), pharaon Ai Cập cuối cùng
›克制kè zhìkiềm chế; kiểm soát; sự kiềm chế; tự kiểm soát
›克利夫兰Kè lì fū lánCleveland
›克俭kè jiǎntiết kiệm; tằn tiện
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.