Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin K

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ K, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng K

3.116 mục từ · Trang 24/52

科隆Kē lóng

科隆: Cologne, Đức; Colón, Panama

Cụm từ
克隆技术kè lóng jì shù

克隆技术: công nghệ nhân bản

Cụm từ
科隆群岛Kē lóng Qún dǎo

科隆群岛: Quần đảo Galapagos

Cụm từ
克隆人kè lóng rén

克隆人: nhân bản con người

Cụm từ
克隆氏病Kè lóng shì bìng

克隆氏病: bệnh Crohn

Cụm từ
科隆水kē lóng shuǐ

科隆水: nước hoa cologne

Cụm từ
克娄巴特拉Kè lóu bā tè lā

克娄巴特拉: Cleopatra (tên gọi); Cleopatra VII Thea Philopator (69-30 TCN), pharaon Ai Cập cuối cùng

Cụm từ
克漏字kè lòu zì

克漏字: điền vào chỗ trống (từ mượn) (Đài Loan)

Cụm từ
刻录kè lù

刻录: ghi vào CD hoặc DVD; ghi đĩa

Cụm từ
可虑kě lǜ

可虑: đáng lo ngại

Cụm từ
克虏伯Kè lǔ bó

克虏伯: Krupp

Cụm từ
刻录机kè lù jī

刻录机: máy ghi đĩa

Cụm từ
客轮kè lún

客轮: tàu chở khách

Cụm từ
可伦坡Kě lún pō

可伦坡: Colombo, thủ đô của Sri Lanka (Đài Loan)

Cụm từ
科伦坡Kē lún pō

科伦坡: Colombo, thủ đô của Sri Lanka

Cụm từ
克仑特罗kè lún tè luō

克仑特罗: clenbuterol

Cụm từ
骒骡kè luó

骒骡: la cái

Cụm từ
克罗埃西亚Kè luó āi xī yà

克罗埃西亚: Croatia (Đài Loan)

Cụm từ
珂罗版kē luó bǎn

珂罗版: in đá collotype (từ mượn)

Cụm từ
克罗地亚Kè luó dì yà

克罗地亚: Croatia

Cụm từ
克罗地亚共和国Kè luó dì yà Gòng hé guó

克罗地亚共和国: Cộng hòa Croatia

Cụm từ
克罗地亚语Kè luó dì yà yǔ

克罗地亚语: Tiếng Croatia

Cụm từ
科罗恩病Kē luó ēn bìng

科罗恩病: bệnh Crohn

Cụm từ
科罗拉多Kē luó lā duō

科罗拉多: Colorado

Cụm từ
科罗拉多大峡谷Kē luó lā duō dà xiá gǔ

科罗拉多大峡谷: Đại vực Grand Canyon (Colorado)

Cụm từ
科罗拉多州Kē luó lā duō zhōu

科罗拉多州: Colorado

Cụm từ
科罗娜Kē luó nà

科罗娜: Corona (bia)

Cụm từ
科罗纳Kē luó nà

科罗纳: Corona; Colonna

Cụm từ
克罗诺斯Kè luó nuò sī

克罗诺斯: Cronus (Thần thoại Hy Lạp)

Cụm từ
骒马kè mǎ

骒马: ngựa cái

Cụm từ
客满kè mǎn

客满: cháy vé; bán hết; không còn chỗ trống

Cụm từ
壳幔ké màn

壳幔: vỏ-manti (địa chất)

Cụm từ
科盲kē máng

科盲: người mù khoa học và công nghệ; mù chữ khoa học

Cụm từ
克霉唑kè méi zuò

克霉唑: clotrimazole (thuốc chống nấm)

Cụm từ
柯密kē mì

柯密: Kermit (giao thức truyền thông)

Cụm từ
科名kē míng

科名: xếp hạng đạt được trong kỳ thi tuyển đế; quang vinh học thuật

Cụm từ
科莫多龙Kē mò duō lóng

科莫多龙: rồng Komodo (Varanus komodoensis)

Cụm từ
科摩洛Kē mó luò

科摩洛: Comoros

Cụm từ
科摩罗Kē mó luó

科摩罗: Liên minh Comoros

Cụm từ
渴慕kě mù

渴慕: khao khát

Cụm từ
科目kē mù

科目: môn học; lĩnh vực nghiên cứu

Cụm từ
kěn

啃: gặm; nhấm; cắn

Từ vựng
kěn

垦: khai hoang (đất); canh tác

Từ vựng
kěn

恳: tha thiết

Từ vựng
kèn

掯: đẩy xuống; gây khó dễ; cướp đoạt

Từ vựng
kèn

硍: tiếng ầm ầm của đá lăn

Từ vựng
kěn

肯: biến thể cũ của 肯[ken3]

Từ vựng
kěn

肯: đồng ý; chấp thuận; bằng lòng

Từ vựng
kèn

裉: đường may bên sườn của áo trên

Từ vựng
kěn

龈: biến thể của 啃[ken3]

Từ vựng
科奈Kē nài

科奈: Kenai (Bán đảo, Hồ, Núi), Alaska

Cụm từ
柯那克里Kē nà kè lǐ

柯那克里: Conakry, thủ đô của Guinea (Đài Loan)

Cụm từ
科纳克里Kē nà kè lǐ

科纳克里: Conakry, thủ đô của Guinea

Cụm từ
克难kè nán

克难: xoay xở trong hoàn cảnh khó khăn bằng cách tháo vát; (hoàn cảnh) khó khăn; thử thách; (ngân sách) eo hẹp; (đồ vật nhân tạo) tạm bợ; sơ sài và…

Cụm từ
柯南·道尔Kē nán · Dào ěr

柯南·道尔: Ngài Arthur Conan Doyle (1859-1930), tác giả loạt truyện Sherlock Holmes 歇洛克·福爾摩斯|歇洛克·福尔摩斯

Cụm từ
可恼kě nǎo

可恼: bực mình; khó chịu

Cụm từ
恳辞kěn cí

恳辞: từ chối với lời cảm ơn chân thành

Cụm từ
肯德基Kěn dé jī

肯德基: KFC; Gà rán Kentucky

Cụm từ
肯德基炸鸡Kěn dé jī Zhá jī

肯德基炸鸡: Gà rán Kentucky (KFC)

Cụm từ
肯德拉Kěn dé lā

肯德拉: Kendra (tên)

Cụm từ