科林斯
Corinth (thành phố Hy Lạp cổ đại)
Corinth (thành phố Hy Lạp cổ đại)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Horqin hoặc Xorchin, xạ thủ Mông Cổ nổi tiếng; khu Horqin hoặc raion Xorchin của thành phố Thông Liêu…
›科尔沁区Kē ěr qìn qūkhu Horqin hoặc khu Xorchin của thành phố Thông Liêu 通遼市|通辽市[Tong1 liao2 shi4], Nội Mông
›科林·弗思Kē lín · Fú sīColin Firth, diễn viên người Anh (1960-)
›科林Kē línColin (tên)
›科比·布莱恩特Kē bǐ · Bù lái ēn tèKobe Bryant (1978-2020), ngôi sao NBA của Los Angeles Lakers
›科朗kē lǎngcolón (đơn vị tiền tệ của Costa Rica và tiền tệ cũ của El Salvador)
›科浦Kē pǔCoop, nhà bán lẻ Thụy Sĩ có thương hiệu "coop"
›科普特语Kē pǔ tè yǔtiếng Copt, ngôn ngữ Phi-Ai Cập của người Copt 科普特人[Ke1 pu3 te4 ren2], được nói ở Ai Cập cho đến cuối thế kỷ…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.