Từ tiếng Trung theo Pinyin K
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ K, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng K
3.116 mục từ · Trang 12/52
康乐: bình an và hạnh phúc (cũ); khỏe mạnh và hạnh phúc; giải trí
康乐县: huyện Kangle trong Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
伉俪: vợ chồng (văn học)
抗礼: cư xử bình đẳng; không câu nệ lễ tiết
抗利尿激素: vasopressin (sinh hóa)
伉俪情深: vợ chồng rất mực yêu thương nhau; tình nghĩa vợ chồng sâu nặng
康马: huyện Kangmar, tiếng Tạng: Khang dmar rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
康马县: huyện Kangmar, tiếng Tạng: Khang dmar rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
抗美援朝: Kháng Mỹ, viện trợ Triều Tiên (khẩu hiệu những năm 1950)
抗命: chống lệnh; không tuân lệnh; từ chối chấp nhận mệnh lệnh
抗母: (từ mượn) com (như trong "dot-com")
康乃狄克: Connecticut, bang của Mỹ (Đài Loan)
康奈尔: Đại học Cornell (Mỹ)
康奈尔大学: Đại học Cornell
抗耐甲氧西林金葡菌: tụ cầu vàng kháng methicillin (MRSA)
康乃馨: hoa cẩm chướng (Dianthus caryophyllus) (từ mượn)
康涅狄格: Connecticut, tiểu bang của Mỹ
康涅狄格州: Connecticut, tiểu bang của Mỹ
抗凝血剂: chất chống đông máu
康平: bình an và thịnh vượng
康平县: huyện Kangping ở Thẩm Dương 瀋陽|沈阳, Liêu Ninh
康强: khỏe mạnh; cường tráng
康乾盛世: thời kỳ hoàng kim và thịnh vượng của triều đại Thanh (từ hoàng đế Khang Hy đến Càn Long)
康乾宗迦峰: Kachenjunga (đỉnh núi Himalaya)
康桥: Cambridge (thành phố), từ bài thơ của Từ Chí Ma 徐志摩
抗倾覆: chống lật
康区: tỉnh Kham cũ của Tây Tạng, nay được chia giữa Tây Tạng và Tứ Xuyên
康衢: đường thông; huyết mạch giao thông
糠醛: furfural (hóa học)
抗日: kháng Nhật (đặc biệt là trong Thế chiến II); chống Nhật (đặc biệt là các hoạt động thời chiến)
抗日救亡团体: tổ chức cứu quốc kháng Nhật
抗日救亡运动: Phong trào Kháng Nhật Cứu Quốc bắt nguồn từ sự cố đường sắt Mãn Châu ngày 18 tháng 9 năm 1931 九一八事變|九一八事变
抗日战争: (Trung Quốc) Chiến tranh Kháng Nhật (1937-1945)
康生: Khang Sinh (1896-1975), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc, ủy viên bộ chính trị trong Cách mạng Văn hóa và bị đổ lỗi sau khi qua đời vì một số hành…
抗生素: kháng sinh
抗水: chống nước; kháng nước
抗税: từ chối nộp thuế; tẩy chay thuế
康斯坦察: Constanta (thành phố ở Romania)
康斯坦茨: Konstanz (Germany)
康思维恩格: Kongsvinger (thành phố ở Hedemark, Na Uy)
抗诉: phản đối phán quyết; kháng cáo
康泰: bình an và khỏe mạnh
抗体: kháng thể
康托尔: Cantor (tên); Georg Cantor (1845-1918), nhà toán học người Đức, người sáng lập lý thuyết tập hợp 集合論|集合论[ji2 he2 lun4]
看顾: trông nom
看倌: quý độc giả; quý thính giả
看官: (cổ) (dùng bởi tiểu thuyết gia) độc giả thân mến; (dùng bởi người kể chuyện) khán giả thân mến
看惯: quen với việc nhìn thấy
看管: trông coi
康熙: Khang Hy, niên hiệu (1661-1722) của Hoàng đế Khang Hy 聖祖|圣祖[Sheng4 zu3]
康县: huyện Khang ở Long Nam 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc
抗性: sự kháng cự; khả năng kháng cự
康熙字典: Từ điển Khang Hy, đặt theo tên Hoàng đế Khang Hy, người đã ra lệnh biên soạn năm 1710, chứa 47.035 mục từ đơn
抗血清: huyết thanh miễn dịch
抗压: chống chịu áp lực hoặc căng thẳng; chịu áp lực
抗氧化剂: chất chống oxy hóa
抗炎性: chống viêm (thuốc)
抗药: kháng thuốc (của mầm bệnh)
抗药能力: khả năng kháng thuốc (của mầm bệnh)
抗药性: kháng thuốc (y học)