Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin K

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ K, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

3.116 từ sẵn sàng
开心
kāi xīn

cảm thấy vui; vui mừng; có khoảng thời gian tuyệt vời; trêu chọc ai đó

Cụm từ
开行
kāi xíng

(xe buýt, tàu hỏa, thuyền) khởi hành

Cụm từ
开心果
kāi xīn guǒ

hạt dẻ cười; nghĩa bóng: người vui vẻ

Cụm từ
开心颜
kāi xīn yán

vui mừng; mỉm cười

Cụm từ
开许
kāi xǔ

(văn học) cho phép; chấp thuận

Cụm từ
凯旋
kǎi xuán

quay về trong thắng lợi; trở về chiến thắng

Cụm từ
凯旋门
kǎi xuán mén

cổng vòm chiến thắng

Cụm từ
开学
kāi xué

(đối với học sinh) bắt đầu đi học; (đối với học kỳ) bắt đầu; (cũ) sáng lập trường; sự bắt đầu của học kỳ mới

Cụm từ
开演
kāi yǎn

(vở kịch, bộ phim, v.v.) bắt đầu

Cụm từ
开眼
kāi yǎn

mở mắt; mở mang tầm mắt

Cụm từ
开筵
kāi yán

tổ chức tiệc

Cụm từ
开言
kāi yán

bắt đầu nói

Cụm từ
开颜
kāi yán

mỉm cười; rạng rỡ

Cụm từ
开阳
Kāi yáng

zeta Ursae Majoris trong chòm sao Đại Hùng; huyện Kaiyang ở Guiyang 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu

Cụm từ
开阳县
Kāi yáng xiàn

huyện Kaiyang ở Guiyang 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu

Cụm từ
开眼界
kāi yǎn jiè

mở rộng tầm mắt

Cụm từ
开药
kāi yào

kê đơn thuốc

Cụm từ
开业
kāi yè

khai trương kinh doanh; mở phòng khám; mở cửa (kinh doanh)

Cụm từ
开夜车
kāi yè chē

thức khuya làm việc; làm việc muộn vào ban đêm

Cụm từ
开业大吉
kāi yè dà jí

chúc mừng khai trương

Cụm từ
开议
kāi yì

tổ chức cuộc họp (kinh doanh); bắt đầu đàm phán

Cụm từ
开印
kāi yìn

bắt đầu in ấn

Cụm từ
开映
kāi yìng

bắt đầu chiếu một bộ phim

Cụm từ
揩油
kāi yóu

lợi dụng; ăn chực

Cụm từ
开元
Kāi yuán

niên hiệu của Hoàng đế Đường Huyền Tông 唐玄宗[Tang2 Xuan2 zong1] được sử dụng trong thời kỳ Khai Nguyên (713-741), đỉnh cao của sự thịnh vượng thời Đường

Cụm từ
开原
Kāi yuán

Khai Nguyên, thành phố cấp huyện ở Thiết Lĩnh 鐵嶺|铁岭[Tie3 ling3], Liêu Ninh

Cụm từ
开源
kāi yuán

mở rộng nguồn tài chính; viết tắt của 開放源碼|开放源码[kai1 fang4 yuan2 ma3]

Viết tắt
开远
Kāi yuǎn

Kaiyuan, thành phố cấp huyện tại châu tự trị Hồng Hà, dân tộc Hani và dân tộc Di, Vân Nam

Cụm từ
开源节流
kāi yuán jié liú

nghĩa đen: mở nguồn nước và giảm dòng chảy (thành ngữ); tăng thu nhập và tiết kiệm chi tiêu; mở rộng nguồn thu và tiết kiệm chi tiêu

Thành ngữ
开源软件
kāi yuán ruǎn jiàn

phần mềm mã nguồn mở

Cụm từ