Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin K

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ K, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

3.116 từ sẵn sàng
开庭
kāi tíng

bắt đầu phiên tòa (xét xử)

Cụm từ
开通
kāi tong

cởi mở

Cụm từ
开头
kāi tóu

bắt đầu; khởi đầu

Cụm từ
开拓
kāi tuò

khai phá đất mới (cho nông nghiệp); mở ra (một mạch khoáng sản mới); phát triển (vùng biên giới); nghĩa bóng: mở ra (chân trời mới)

Cụm từ
开脱
kāi tuō

giải oan; xóa tội; được minh oan

Cụm từ
开拓性
kāi tuò xìng

tính tiên phong; đột phá

Cụm từ
开拓者
kāi tuò zhě

người tiên phong

Cụm từ
开脱罪责
kāi tuō zuì zé

giải oan cho ai đó; minh oan; xóa tội

Cụm từ
开挖
kāi wā

đào ra; khai quật; múc ra; bắt đầu đào

Cụm từ
开外
kāi wài

vượt quá (một số lượng nào đó); vượt (ngân sách)

Cụm từ
开外挂
kāi wài guà

xem 開掛|开挂[kai1 gua4]

Cụm từ
开往
kāi wǎng

(xe buýt, tàu hoả, v.v.) rời đi hướng đến; đi về phía

Cụm từ
开玩笑
kāi wán xiào

đùa giỡn; chế nhạo; nói đùa

Cụm từ
开味
kāi wèi

kích thích vị giác

Cụm từ
开胃
kāi wèi

kích thích ăn ngon; ngon miệng; đùa cợt ai đó; trêu chọc

Cụm từ
开胃菜
kāi wèi cài

món khai vị; món ăn nhẹ

Cụm từ
开胃酒
kāi wèi jiǔ

rượu khai vị

Cụm từ
凯文
Kǎi wén

Kevin (person name)

Danh từ riêng
开悟
kāi wù

giác ngộ (Phật giáo)

Cụm từ
开戏
kāi xì

bắt đầu một vở opera

Cụm từ
开先
kāi xiān

lúc đầu

Cụm từ
开线
kāi xiàn

bị sút chỉ; bị rách đường may

Cụm từ
开县
Kāi xiàn

huyện Khai ở ngoại ô Vạn Châu, phía bắc thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

Cụm từ
开箱
kāi xiāng

mở hộp; bóc hộp

Cụm từ
开消
kāi xiāo

biến thể của 開銷|开销[kai1 xiao1]

Cụm từ
开销
kāi xiāo

trả (chi phí); chi phí; (cũ) sa thải (nhân viên)

Cụm từ
开小差
kāi xiǎo chāi

lơ đãng; đào ngũ; trốn khỏi quân ngũ; vắng mặt không phép (AWOL)

Cụm từ
开小会
kāi xiǎo huì

thì thầm trò chuyện (thay vì lắng nghe trong cuộc họp hoặc bài giảng)

Cụm từ
开小灶
kāi xiǎo zào

đối xử ưu ái; quan tâm đặc biệt

Cụm từ
凯茜·弗里曼
Kǎi xī · Fú lǐ màn

Cathy Freeman (1973-), vận động viên chạy nước rút người Úc

Cụm từ