Từ tiếng Trung theo Pinyin J
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
tên một quận ở Hà Nam
kali (hóa học)
kẹp dùng cho lửa; kiếm
gali (hóa học)
biến thể của 頰|颊[jia2]
má
đánh xe; kéo (xe v.v.); lái; điều khiển; lái tàu; cưỡi; ngài; từ đứng trước biểu thị kính trọng (kính từ 敬辭|敬辞[jing4 ci2])
hươu đực; tuần lộc đực
vụ án bịa đặt; dàn dựng
methylamine
nhóm methylamino
methamidophos (hóa học)
áo khoác lót; áo hai lớp; LT:件[jian4]
biến thể của 夾襖|夹袄[jia2 ao3]
(loài chim ở Trung Quốc) nhồng thường (Acridotheres tristis)
Gabriel (tên); Tổng lãnh thiên thần Gabriel của Truyền tin
đóng giả; đóng vai của ai đó; cải trang thành ai đó
làm thêm giờ
tấm ván gỗ dùng để ép vật gì đó; (y học) nẹp
công cụ gông cùm; nghĩa bóng: tình huống khó khăn
boong (tàu, thuyền, v.v.)
tiền lương làm thêm giờ
bạo lực gia đình; viết tắt của 家庭暴力[jia1 ting2 bao4 li4]
báo cáo sai; làm giả; tờ khai bịa đặt (ví dụ: tờ khai thuế thu nhập)
quả nho jaboticaba; cây nho Brazil
Giả Bảo Ngọc, nhân vật nam trong Hồng Lâu Mộng, yêu người em họ Lâm Đại Ngọc 林黛玉 nhưng bị ép cưới Tiết Bảo Thoa 薛寶釵|薛宝钗
gấp đôi; tăng gấp bội
toluene C6H5CH3; methylbenzene
(vua) qua đời
tiền giả