Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng J

8.544 mục từ · Trang 10/143

佳丽jiā lì

佳丽: một mỹ nhân; đẹp

Cụm từ
假吏jiǎ lì

假吏: quan huyện tạm thời; quan chức tạm thời (thời xưa)

Cụm từ
加哩jiā lǐ

加哩: món cà ri (từ mượn)

Cụm từ
加里jiā lǐ

加里: kali (từ mượn)

Cụm từ
嘉黎Jiā lí

嘉黎: huyện Lhari, tiếng Tạng: Lha ri rdzong, thuộc khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung bộ Tây Tạng

Cụm từ
家里jiā lǐ

家里: nhà

Cụm từ
价廉物美jià lián wù měi

价廉物美: rẻ và chất lượng tốt (thành ngữ)

Thành ngữ
加料jiā liào

加料: cho vào (nguyên liệu, vật tư, nhiên liệu v.v.); nạp vào; bổ sung; tăng cường (với vật liệu thêm vào)

Cụm từ
加料钢琴jiā liào gāng qín

加料钢琴: đàn piano chuẩn bị sẵn

Cụm từ
加里波第Jiā lǐ bō dì

加里波第: Guiseppe Garibaldi (1807-1882), chỉ huy quân sự và chính trị gia người Ý

Cụm từ
家里蹲jiā lǐ dūn

家里蹲: người sống thu mình; người hikikomori

Cụm từ
加利福尼亚Jiā lì fú ní yà

加利福尼亚: California

Cụm từ
加利福尼亚大学Jiā lì fú ní yà Dà xué

加利福尼亚大学: University of California

Cụm từ
加利福尼亚大学洛杉矶分校Jiā lì fú ní yà Dà xué Luò shān jī Fēn xiào

加利福尼亚大学洛杉矶分校: UCLA

Cụm từ
加利福尼亚理工学院Jiā lì fú ní yà Lǐ gōng Xué yuàn

加利福尼亚理工学院: California Institute of Technology (Caltech)

Cụm từ
加利福尼亚州Jiā lì fú ní yà zhōu

加利福尼亚州: California

Cụm từ
加利肋亚Jiā lì lèi yà

加利肋亚: Galilê (ở Palestine thời kinh thánh)

Cụm từ
加里肋亚Jiā lǐ lèi yà

加里肋亚: Galilee

Cụm từ
加里肋亚海Jiā lǐ lèi yà Hǎi

加里肋亚海: Biển Galilee

Cụm từ
加利利Jiā lì lì

加利利: Ga-li-lê (trong vùng Palestine thời Kinh Thánh)

Cụm từ
伽利略Jiā lì lüè

伽利略: Galileo Galilei (1564-1642), nhà khoa học người Ý

Cụm từ
伽利略号Jiā lì lüè hào

伽利略号: Galileo, tàu vũ trụ robot của Mỹ phóng tới Sao Mộc năm 1989, quay quanh hành tinh này từ 1995-2003

Cụm từ
伽利略·伽利雷Jiā lì lüè · Jiā lì léi

伽利略·伽利雷: Galileo Galilei (1564-1642), nhà khoa học người Ý

Cụm từ
加里曼丹Jiā lǐ màn dān

加里曼丹: Kalimantan (phần lãnh thổ Indonesia của đảo Borneo)

Cụm từ
加里曼丹岛Jiā lǐ màn dān Dǎo

加里曼丹岛: Đảo Kalimantan (tên Indonesia của đảo Borneo)

Cụm từ
驾临jià lín

驾临: với sự hiện diện quý báu của ai đó; ngài đến (kính ngữ); sự hiện diện quý báu của ngài

Cụm từ
假令jiǎ lìng

假令: nếu; giả sử là; quyền huyện lệnh

Cụm từ
嘉陵Jiā líng

嘉陵: quận Gia Lăng của thành phố Nam Sung 南充市[Nan2 chong1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
驾龄jià líng

驾龄: thâm niên lái xe

Cụm từ
嘉陵江Jiā líng Jiāng

嘉陵江: sông Gia Lăng ở Tứ Xuyên (một phụ lưu của Trường Giang)

Cụm từ
嘉陵区Jiā líng qū

嘉陵区: quận Jialing của thành phố Nanchong 南充市[Nan2 chong1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
佳利酿Jiā lì niàng

佳利酿: Carignan (loại nho)

Cụm từ
佳丽酿Jiā lì niàng

佳丽酿: Giống nho Carignan

Cụm từ
加里宁格勒Jiā lǐ níng gé lè

加里宁格勒: Kaliningrad, thị trấn ở vùng Baltic nay thuộc Nga; trước đây là Königsberg, thủ phủ Đông Phổ

Cụm từ
加里宁格勒州Jiā lǐ níng gé lè zhōu

加里宁格勒州: Tỉnh Kaliningrad

Cụm từ
甲流jiǎ liú

甲流: cúm type A; viết tắt của 甲型H1N1流感; đề cập đến cúm H1N1 năm 2009

Viết tắt
甲硫氨酸jiǎ liú ān suān

甲硫氨酸: methionine (Met), một axit amin thiết yếu

Cụm từ
嘉黎县Jiā lí xiàn

嘉黎县: huyện Lhari, tiếng Tạng: Lha ri rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung bộ Tây Tạng

Cụm từ
加利西亚Jiā lì xī yà

加利西亚: Galicia, tỉnh và vương quốc cũ ở tây bắc Tây Ban Nha

Cụm từ
佳里镇Jiā lǐ zhèn

佳里镇: thị trấn Chiali ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
加仑jiā lún

加仑: gallon (từ mượn)

Cụm từ
伽罗华Jiā luó huá

伽罗华: Évariste Galois (1811-1832), nhà toán học người Pháp

Cụm từ
伽罗华理论Jiā luó huá lǐ lùn

伽罗华理论: Lý thuyết Galois (toán học)

Cụm từ
加罗林群岛Jiā luó lín Qún dǎo

加罗林群岛: Quần đảo Caroline

Cụm từ
伽罗瓦Jiā luó wǎ

伽罗瓦: Évariste Galois (1811-1832), nhà toán học người Pháp

Cụm từ
伽罗瓦理论Jiā luó wǎ lǐ lùn

伽罗瓦理论: Lý thuyết Galois (toán học)

Cụm từ
价码jià mǎ

价码: nhãn giá

Cụm từ
加码jiā mǎ

加码: tăng cường; tăng (kỳ vọng, v.v.); tăng (hạn ngạch, vị trí thị trường, v.v.); nâng mức; (tin học) mã hóa

Cụm từ
家马jiā mǎ

家马: ngựa nhà

Cụm từ
伽马辐射jiā mǎ fú shè

伽马辐射: bức xạ gamma

Cụm từ
加满jiā mǎn

加满: đổ đầy; làm đầy đến miệng

Cụm từ
假冒jiǎ mào

假冒: mạo danh; giả làm (người khác); làm giả; đánh lừa (đồ giả thành thật)

Cụm từ
假冒品jiǎ mào pǐn

假冒品: đồ giả; hàng giả

Cụm từ
假冒伪劣jiǎ mào wěi liè

假冒伪劣: hàng giả chất lượng kém; hàng hóa kém chất lượng

Cụm từ
家麻雀jiā má què

家麻雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ nhà (Passer domesticus)

Cụm từ
伽玛射线jiā mǎ shè xiàn

伽玛射线: tia gamma (từ mượn)

Cụm từ
佳美jiā měi

佳美: đẹp

Cụm từ
假寐jiǎ mèi

假寐: chợp mắt; ngủ gật; mơ màng ngủ

Cụm từ
家门jiā mén

家门: cửa nhà; gia tộc

Cụm từ
加盟jiā méng

加盟: trở thành thành viên của liên minh hoặc hiệp hội; liên kết; tham gia; tham dự

Cụm từ