加快
tăng tốc; đẩy nhanh
tăng tốc; đẩy nhanh
加快 thường mang nghĩa “tăng tốc”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 加快, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giục làm gấp; (về giao hàng, v.v.) giao gấp; chuyển phát nhanh; khẩn cấp
›加息jiā xītăng lãi suất
›加强针jiā qiáng zhēnmũi tiêm tăng cường (vắc xin)
›加强jiā qiángcủng cố; tăng cường; nâng cao
›加德西jiā dé xīGardasil (vắc-xin HPV)
›加德纳Jiā dé nàGardner (tên)
›加德满都Jiā dé mǎn dūKathmandu, thủ đô của Nepal
›加意jiā yìđặc biệt cẩn thận; với sự chú ý đặc biệt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.