加剧
làm gia tăng
làm gia tăng
加剧 thường mang nghĩa “làm gia tăng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 加剧, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Yuri Gagarin (1934-1968), phi hành gia người Nga, người đầu tiên bay vào vũ trụ
›加劲jiā jìntăng cường nỗ lực; nỗ lực thêm
›加勒比国家联盟Jiā lè bǐ Guó jiā Lián méngLiên minh các quốc gia Caribe
›加利西亚Jiā lì xī yàGalicia, tỉnh và vương quốc cũ ở tây bắc Tây Ban Nha
›加利肋亚Jiā lì lèi yàGalilê (ở Palestine thời kinh thánh)
›加利福尼亚理工学院Jiā lì fú ní yà Lǐ gōng Xué yuànCalifornia Institute of Technology (Caltech)
›加劲儿jiā jìn rbiến thể er hoá của 加勁|加劲[jia1 jin4]
›加利福尼亚州Jiā lì fú ní yà zhōuCalifornia
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.