夹具
cái kẹp; đồ gá (gia công)
cái kẹp; đồ gá (gia công)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cái kẹp; kẹp; cặp; túi đựng tiền
›夹山国家森林公园Jiā shān Guó jiā Sēn lín Gōng yuánCông viên Rừng Quốc gia Jiashan ở Thạch Môn 石門|石门[Shi2 men2], Thường Đức 常德[Chang2 de2], Hồ Nam
›夹持jiā chíkẹp; cái kẹp
›夹心饼干jiā xīn bǐng gānbánh quy kẹp (sandwich); (hài hước) người bị kẹp giữa hai phe đối lập; người ở trong tình thế tiến thoái…
›夹击jiā jītấn công gọng kìm; tấn công từ hai hoặc nhiều phía; tấn công hội tụ; tấn công sườn; đòn chĩa trong cờ vua…
›夹克jiā kèáo khoác (từ mượn); cũng đọc là [jia2 ke4]
›夹塞儿jiā sāi rchen hàng; chen lấn khi xếp hàng
›夹七夹八jiā qī jiā bāhoàn toàn lẫn lộn; rối tung
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.