Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
假借

jiǎ jiè

假借 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 假借 trong tiếng Việt

lợi dụng; lấy cớ; giả mạo; dưới danh nghĩa; nguỵ trang là; khoan dung; tha thứ; chuỗi vay mượn (một trong Lục Thư 六書|六书, sáu phương pháp cấu thành chữ Hán); chữ có nghĩa do liên tưởng ngữ âm; còn gọi là giả tá

Tra từ liên quan