加紧
tăng cường; đẩy nhanh; thúc đẩy
tăng cường; đẩy nhanh; thúc đẩy
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tăng cường; tăng (kỳ vọng, v.v.); tăng (hạn ngạch, vị trí thị trường, v.v.); nâng mức; (tin học) mã hóa
›加索尔Jiā suǒ ěrGasol (tên); Pau Gasol (1980-), cựu cầu thủ bóng rổ chuyên nghiệp Tây Ban Nha (NBA); Marc Gasol (1985-), cầu…
›加总jiā zǒngtổng hợp; tính tổng; tổng hợp; tổng
›加纳Jiā nàGhana
›加缪Jiā miùAlbert Camus (1913-1960), nhà triết học, tác giả và nhà báo người Pháp-Algérie
›加粗jiā cūlàm cho chữ in đậm
›加罗林群岛Jiā luó lín Qún dǎoQuần đảo Caroline
›加航Jiā hángHãng hàng không Air Canada
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.