Từ tiếng Trung theo Pinyin J
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
chén ngọc nhỏ có quai
chống đỡ; khung; giá; cơ cấu; lượng từ cho máy bay, xe lớn, radio, v.v
gông (cái cùm gỗ dùng để giam giữ và trừng phạt tội phạm ở Trung Quốc)
(cũ) đũa; tiếng Đài Loan phát âm [jia2]
(quả bưởi)
(cây bụi thường xanh); Celtis sinensis
cây nàng nàng, một chi cây rụng lá phần lớn; cách gọi cũ của Camellia sinensis, cây chè 茶; cũng gọi là Thea sinensis; cây bụi thường xanh nhỏ (Mallotus japonicus)
tên một con sông chảy qua Sơn Đông và Giang Tô
ướt sũng; làm ướt; dính nước; phát âm ở Đài Loan: [jia2]
vượn trong thần thoại; biến thể của 豭[jia1]
gamma; đồ trang sức
thiên can đầu tiên trong mười thiên can 十天干[shi2 tian1 gan1]; (dùng cho người hoặc vật không xác định); đầu tiên (trong danh sách, là bên trong hợp đồng, v.v.); chữ "A" hoặc số…
vảy
tắc nghẽn trong ruột
gieo hạt; (hoa màu) mùa màng
còi làm bằng sậy
cái quạt dùng để đập lúa; biến thể cũ của 枷[jia1]
xương bả vai
chữ tượng thanh dùng trong từ mượn cho âm "jia", mặc dù 夾|夹[jia2] phổ biến hơn
quả đậu (thực vật)
cây sậy; Phragmites communis
xem 蛺蝶|蛱蝶[jia2 die2]
dùng trong 袈裟[jia1 sha1]
có lớp lót
biến thể của 夾|夹[jia2]
lợn đực; heo đực
họ [Jia3]
ngồi bắt chéo chân
vấp ngã
(âm đọc phiên âm cho các thuật ngữ Phật giáo)