Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
jiǎ

chén ngọc nhỏ có quai

Từ vựng
jià

chống đỡ; khung; giá; cơ cấu; lượng từ cho máy bay, xe lớn, radio, v.v

Từ vựng
jiā

gông (cái cùm gỗ dùng để giam giữ và trừng phạt tội phạm ở Trung Quốc)

Từ vựng
𬂩
jiā

(cũ) đũa; tiếng Đài Loan phát âm [jia2]

Từ vựng
jiǎ

(quả bưởi)

Từ vựng
jiǎ

(cây bụi thường xanh); Celtis sinensis

Từ vựng
jiǎ

cây nàng nàng, một chi cây rụng lá phần lớn; cách gọi cũ của Camellia sinensis, cây chè 茶; cũng gọi là Thea sinensis; cây bụi thường xanh nhỏ (Mallotus japonicus)

Từ vựng
Jiā

tên một con sông chảy qua Sơn Đông và Giang Tô

Từ vựng
jiā

ướt sũng; làm ướt; dính nước; phát âm ở Đài Loan: [jia2]

Từ vựng
jiā

vượn trong thần thoại; biến thể của 豭[jia1]

Từ vựng
jiā

gamma; đồ trang sức

Từ vựng
jiǎ

thiên can đầu tiên trong mười thiên can 十天干[shi2 tian1 gan1]; (dùng cho người hoặc vật không xác định); đầu tiên (trong danh sách, là bên trong hợp đồng, v.v.); chữ "A" hoặc số…

Từ vựng
jiā

vảy

Từ vựng
jiǎ

tắc nghẽn trong ruột

Từ vựng
jià

gieo hạt; (hoa màu) mùa màng

Từ vựng
jiā

còi làm bằng sậy

Từ vựng
jiā

cái quạt dùng để đập lúa; biến thể cũ của 枷[jia1]

Từ vựng
jiǎ

xương bả vai

Từ vựng
jiā

chữ tượng thanh dùng trong từ mượn cho âm "jia", mặc dù 夾|夹[jia2] phổ biến hơn

Từ vựng
jiá

quả đậu (thực vật)

Từ vựng
jiā

cây sậy; Phragmites communis

Từ vựng
jiá

xem 蛺蝶|蛱蝶[jia2 die2]

Từ vựng
jiā

dùng trong 袈裟[jia1 sha1]

Từ vựng
jiá

có lớp lót

Từ vựng
jiá

biến thể của 夾|夹[jia2]

Từ vựng
jiā

lợn đực; heo đực

Từ vựng
Jiǎ

họ [Jia3]

Từ vựng
jiā

ngồi bắt chéo chân

Từ vựng
jiá

vấp ngã

Từ vựng
jiā

(âm đọc phiên âm cho các thuật ngữ Phật giáo)

Từ vựng