Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
架空

jià kōng

架空 là gì?

架空 [jià kōng] có nghĩa là xây (nhà chòi, v.v.) trên cột; cài đặt (đường dây điện, v.v.) trên cao; (ví von) không có căn cứ; không thực tế; (ví von) làm cho ai đó trở thành bù nhìn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 架空 trong tiếng Việt

  1. xây (nhà chòi, v.v.) trên cột
  2. cài đặt (đường dây điện, v.v.) trên cao
  3. (ví von) không có căn cứ
  4. không thực tế
  5. (ví von) làm cho ai đó trở thành bù nhìn

Cách đọc và ghi nhớ 架空

架空 được đọc là jià kōng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xây (nhà chòi, v.v.) trên cột; cài đặt (đường dây điện, v.v.) trên cao; (ví von) không có căn cứ; không thực tế; (ví von) làm cho ai đó trở thành bù nhìn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan