架空 là gì?
架空 [jià kōng] có nghĩa là xây (nhà chòi, v.v.) trên cột; cài đặt (đường dây điện, v.v.) trên cao; (ví von) không có căn cứ; không thực tế; (ví von) làm cho ai đó trở thành bù nhìn.
Nghĩa của từ 架空 trong tiếng Việt
- xây (nhà chòi, v.v.) trên cột
- cài đặt (đường dây điện, v.v.) trên cao
- (ví von) không có căn cứ
- không thực tế
- (ví von) làm cho ai đó trở thành bù nhìn
Cách đọc và ghi nhớ 架空
架空 được đọc là jià kōng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xây (nhà chòi, v.v.) trên cột; cài đặt (đường dây điện, v.v.) trên cao; (ví von) không có căn cứ; không thực tế; (ví von) làm cho ai đó trở thành bù nhìn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .