Từ tiếng Trung theo Pinyin J
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
nai hoẵng
dùng trong 齌怒[ji4 nu4]
(văn học) mang (một cảm xúc); (văn học) tặng quà
thịt hoặc rau băm nhuyễn; dạng bột hoặc mảnh vụn
dùng để phiên âm "okapi" 㺢㹢狓[huo4jia1pi2]
biến thể của 唊[jia2]
biến thể tiếng Nhật của 假[jia3]
truyền thống dùng làm phiên âm cho "ga"; cũng đọc là [ga1]; cũng đọc là [qie2]
đẹp; tốt; tuyệt
biến thể Nhật Bản của 價|价
kỳ nghỉ
dùng trong 傢伙|家伙[jia1 huo5] và 傢俱|家俱[jia1 ju4]
giá trị; giá; (hoá học) hoá trị
thêm; cộng; (dùng sau một trạng ngữ như 不, 大, 稍,..., và trước động từ hai âm tiết, để chỉ rằng hành động của động từ được áp dụng cho cái gì đó hoặc ai đó đã được nhắc đến trước…
biến thể của 假[jia3]; mượn
(cổ) nói bừa bãi; nói nhảm; lắm lời
xuất sắc; cát tường; tán dương; khen ngợi
xa; xin lớn
phát âm Đài Loan dùng trong 夾生|夹生[jia1 sheng1] và 夾竹桃|夹竹桃[jia1 zhu2 tao2]
tốt
(phụ nữ) kết hôn; gả con gái; chuyển giao (trách nhiệm, v.v.)
biến thể cũ của 家[jia1]
nhà; gia đình; (lịch sự) của tôi (chị, chú, v.v.); lượng từ cho gia đình hoặc doanh nghiệp; chỉ các trường phái triết học Trung Quốc thời Tiền Hán; hậu tố danh từ cho chuyên gia…
mũi đất (địa lý); mũi biển
vải (cổ), đặc biệt của các nhóm dân tộc phía nam
thờ ơ
giáo; gõ; cạo; hót; phong tục
biến thể của 戛[jia2]
biến thể cũ của 夾|夹[jia1]
biến thể của 斝[jia3]