Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng

nai hoẵng

Từ vựng

dùng trong 齌怒[ji4 nu4]

Từ vựng

(văn học) mang (một cảm xúc); (văn học) tặng quà

Từ vựng

thịt hoặc rau băm nhuyễn; dạng bột hoặc mảnh vụn

Từ vựng
jiā

dùng để phiên âm "okapi" 㺢㹢狓[huo4jia1pi2]

Từ vựng
jiá

biến thể của 唊[jia2]

Từ vựng
jiǎ

biến thể tiếng Nhật của 假[jia3]

Từ vựng
jiā

truyền thống dùng làm phiên âm cho "ga"; cũng đọc là [ga1]; cũng đọc là [qie2]

Từ vựng
jiā

đẹp; tốt; tuyệt

Từ vựng
jià

biến thể Nhật Bản của 價|价

Từ vựng
jià

kỳ nghỉ

Từ vựng
jiā

dùng trong 傢伙|家伙[jia1 huo5] và 傢俱|家俱[jia1 ju4]

Từ vựng
jià

giá trị; giá; (hoá học) hoá trị

Từ vựng
jiā

thêm; cộng; (dùng sau một trạng ngữ như 不, 大, 稍,..., và trước động từ hai âm tiết, để chỉ rằng hành động của động từ được áp dụng cho cái gì đó hoặc ai đó đã được nhắc đến trước…

Từ vựng
jiǎ

biến thể của 假[jia3]; mượn

Từ vựng
jiá

(cổ) nói bừa bãi; nói nhảm; lắm lời

Từ vựng
jiā

xuất sắc; cát tường; tán dương; khen ngợi

Từ vựng
jiǎ

xa; xin lớn

Từ vựng
jià

phát âm Đài Loan dùng trong 夾生|夹生[jia1 sheng1] và 夾竹桃|夹竹桃[jia1 zhu2 tao2]

Từ vựng
jiǎ

tốt

Từ vựng
jià

(phụ nữ) kết hôn; gả con gái; chuyển giao (trách nhiệm, v.v.)

Từ vựng
jiā

biến thể cũ của 家[jia1]

Từ vựng
jiā

nhà; gia đình; (lịch sự) của tôi (chị, chú, v.v.); lượng từ cho gia đình hoặc doanh nghiệp; chỉ các trường phái triết học Trung Quốc thời Tiền Hán; hậu tố danh từ cho chuyên gia…

Từ vựng
jiǎ

mũi đất (địa lý); mũi biển

Từ vựng
jià

vải (cổ), đặc biệt của các nhóm dân tộc phía nam

Từ vựng
jiá

thờ ơ

Từ vựng
jiá

giáo; gõ; cạo; hót; phong tục

Từ vựng
jiá

biến thể của 戛[jia2]

Từ vựng
jiā

biến thể cũ của 夾|夹[jia1]

Từ vựng
jiǎ

biến thể của 斝[jia3]

Từ vựng