Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
家老

jiā lǎo

家老 là gì?

家老 [jiā lǎo] có nghĩa là (cũ) người lớn tuổi trong gia đình.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 家老 trong tiếng Việt

(cũ) người lớn tuổi trong gia đình

Cách đọc và ghi nhớ 家老

家老 được đọc là jiā lǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(cũ) người lớn tuổi trong gia đình”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan