佳境
giai đoạn thú vị hoặc dễ chịu nhất
giai đoạn thú vị hoặc dễ chịu nhất
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Carignan (loại nho)
›佳妙jiā miàotuyệt vời; đẹp (thư pháp)
›佳冬乡Jiā dōng xiāngthị trấn Gia Đông, huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›佳得乐Jiā dé lèthương hiệu Gatorade
›佳冬Jiā dōngthị trấn Gia Đông, huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›佳期jiā qīngày cưới; ngày hẹn hò
›佳偶jiā ǒucặp vợ chồng hạnh phúc
›佳木斯Jiā mù sīthành phố cấp địa khu Kiamusze hoặc Jiamusi ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] miền đông bắc…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.