假借字
chữ vay mượn (một trong Lục Thư 六書|六书 về cấu tạo chữ Hán); chữ có nghĩa nhờ hình thức phát âm tương tự; còn gọi là chữ giả tá
chữ vay mượn (một trong Lục Thư 六書|六书 về cấu tạo chữ Hán); chữ có nghĩa nhờ hình thức phát âm tương tự; còn gọi là chữ giả tá
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lợi dụng; lấy cớ; giả mạo; dưới danh nghĩa; nguỵ trang là; khoan dung; tha thứ; chuỗi vay mượn (một trong…
›假借义jiǎ jiè yìnghĩa của chữ giả tá 假借字[jia3 jie4 zi4] được lấy từ từ có âm tương tự (ví dụ: 而[er2] ban đầu nghĩa là "râu"…
›假仙jiǎ xiān(Đài Loan) giả vờ; làm bộ (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [ké-sian])
›假使jiǎ shǐnếu; trong trường hợp; giả sử; cho rằng
›假充jiǎ chōnggiả làm ai đó; đóng vai; làm giả mạo
›假作jiǎ zuògiả vờ; giả bộ
›假令jiǎ lìngnếu; giả sử là; quyền huyện lệnh
›假冒jiǎ màomạo danh; giả làm (người khác); làm giả; đánh lừa (đồ giả thành thật)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.