Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
娇惯
jiāo guàn

nuông chiều; chiều chuộng; làm hư

Cụm từ
教官
jiào guān

huấn luyện viên quân sự

Cụm từ
浇灌
jiāo guàn

tưới; tưới tiêu

Cụm từ
交管所
jiāo guǎn suǒ

Sở quản lý xe cộ (viết tắt của 公安局交通管理局車輛管理所|公安局交通管理局车辆管理所)

Viết tắt
脚孤拐
jiǎo gū guai

bệnh đau xương khớp ngón chân cái; chứng hallux valgus

Cụm từ
交规
jiāo guī

luật giao thông (viết tắt của 交通規則|交通规则[jiao1 tong1 gui1 ze2])

Viết tắt
娇贵
jiāo guì

được nuông chiều; mỏng manh; khó chiều

Cụm từ
教规
jiào guī

giáo luật; quy tắc tôn giáo

Cụm từ
角规
jiǎo guī

thước đo góc; bàn vẽ góc

Cụm từ
绞股蓝
jiǎo gǔ lán

giảo cổ lam (Gynostemma pentaphyllum)

Cụm từ
叫喊
jiào hǎn

kêu la; kêu hét; la hét; hét

Cụm từ
叫好
jiào hǎo

vỗ tay khen ngợi; cổ vũ

Cụm từ
较好
jiào hǎo

tốt hơn

Cụm từ
交合
jiāo hé

giao hợp; gặp gỡ; quan hệ tình dục; giao cấu

Cụm từ
胶合
jiāo hé

dán bằng keo

Cụm từ
蛟河
Jiāo hé

Jiaohe, thành phố cấp huyện trong địa cấp thị Cát Lâm 吉林, tỉnh Cát Lâm

Cụm từ
胶合板
jiāo hé bǎn

ván ép

Cụm từ
骄横
jiāo hèng

ngạo mạn; hách dịch

Cụm từ
蛟河市
Jiāo hé shì

Jiaohe, thành phố cấp huyện thuộc châu Cát Lâm 吉林, tỉnh Cát Lâm

Cụm từ
娇红
jiāo hóng

hồng dịu dàng

Cụm từ
脚后跟
jiǎo hòu gēn

gót chân

Cụm từ
交互
jiāo hù

lẫn nhau; tương tác; nhau; luân phiên; lần lượt

Cụm từ
礁湖
jiāo hú

đầm phá

Cụm từ
脚户
jiǎo hù

người khuân vác; người đánh xe lừa

Cụm từ
教化
jiào huà

giáo hóa; khai sáng; thuần hóa; huấn luyện (động vật)

Cụm từ
浇花
jiāo huā

tưới cây; tưới vườn

Cụm từ
焦化
jiāo huà

nhiệt phân thành cốc

Cụm từ
狡滑
jiǎo huá

biến thể của 狡猾[jiao3 hua2]

Cụm từ
狡猾
jiǎo huá

xảo quyệt; giảo hoạt; gian xảo

Cụm từ
角化病
jiǎo huà bìng

(y học) chứng dày sừng

Cụm từ