Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
缉获緝獲

jī huò

缉获 là gì?

缉获 [jī huò] có nghĩa là bắt giữ; tóm được.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 缉获 trong tiếng Việt

  1. bắt giữ
  2. tóm được

Cách đọc và ghi nhớ 缉获

缉获 được đọc là jī huò, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bắt giữ; tóm được”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan