计价器 là gì?
计价器 [jì jià qì] có nghĩa là máy tính cước; đồng hồ tính tiền.
Nghĩa của từ 计价器 trong tiếng Việt
- máy tính cước
- đồng hồ tính tiền
Cách đọc và ghi nhớ 计价器
计价器 được đọc là jì jià qì, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “máy tính cước; đồng hồ tính tiền”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .