Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
计价器計價器

jì jià qì

计价器 là gì?

计价器 [jì jià qì] có nghĩa là máy tính cước; đồng hồ tính tiền.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 计价器 trong tiếng Việt

  1. máy tính cước
  2. đồng hồ tính tiền

Cách đọc và ghi nhớ 计价器

计价器 được đọc là jì jià qì, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “máy tính cước; đồng hồ tính tiền”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan