积极
chủ động; năng động; sôi nổi; tích cực (quan điểm); chủ động đối phó
chủ động; năng động; sôi nổi; tích cực (quan điểm); chủ động đối phó
积极 thường mang nghĩa “chủ động”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 积极 cùng cụm 积极性 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
nhiệt huyết
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.người nhiệt tình
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phản ứng tích cực; phản ứng năng nổ
›积极性jī jí xìngnhiệt huyết; sáng kiến; đam mê; tính tích cực
›积极进取jī jí jìn qǔchủ động
›积极分子jī jí fèn zǐngười nhiệt tình; nhà hoạt động (chính trị)
›积攒jī zǎntiết kiệm dần dần; tích luỹ
›积愤jī fèntích tụ tức giận; cơn giận dồn nén
›积恶jī ètích lũy điều ác
›积淀jī diànlắng đọng tích tụ qua thời gian; bóng kinh nghiệm quý báu, trí tuệ tích lũy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.