计较 là gì?
计较 [jì jiào] có nghĩa là bận tâm; mặc cả; cãi cọ; tranh luận; lên kế hoạch; mưu kế.
Nghĩa của từ 计较 trong tiếng Việt
- bận tâm
- mặc cả
- cãi cọ
- tranh luận
- lên kế hoạch
- mưu kế
Cách đọc và ghi nhớ 计较
计较 được đọc là jì jiào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bận tâm; mặc cả; cãi cọ; tranh luận; lên kế hoạch; mưu kế”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .