积极分子
người nhiệt tình; nhà hoạt động (chính trị)
người nhiệt tình; nhà hoạt động (chính trị)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chủ động; năng động; sôi nổi; tích cực (quan điểm); chủ động đối phó
›积极性jī jí xìngnhiệt huyết; sáng kiến; đam mê; tính tích cực
›积极进取jī jí jìn qǔchủ động
›积石山保安族东乡族撒拉族自治县Jī shí shān Bǎo ān zú Dōng xiāng zú Sā lā zú Zì zhì xiànhuyện tự trị Bonan, Đông Hương và Salar Tích Thạch Sơn, châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2…
›积极反应jī jí fǎn yìngphản ứng tích cực; phản ứng năng nổ
›积案jī ànvụ án tồn đọng lâu
›积木jī mùđồ chơi xếp hình
›积水jī shuǐtụ nước; bị ngập nước; đọng nước; nước đọng; sự ngập úng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.