叽叽嘎嘎
(từ tượng thanh) âm thanh cười khúc khích
(từ tượng thanh) âm thanh cười khúc khích
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(từ tượng thanh) ríu rít; hót líu lo; ồn ào; nói chuyện không ngừng
›叽叽咕咕jī ji gū gū(từ tượng thanh) thì thầm; lẩm bẩm; nói khẽ
›叽哩咕噜jī li gū lū(từ tượng thanh) nói lảm nhảm; kêu ầm ĩ
›叽里咕噜jī li gū lūxem 嘰哩咕嚕|叽哩咕噜[ji1 li5 gu1 lu1]
›叽咋柳莺jī zǎ liǔ yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe thường (Phylloscopus collybita)
›噍类jiào lèisinh vật sống (đặc biệt là con người)
›嘉黎县Jiā lí xiànhuyện Lhari, tiếng Tạng: Lha ri rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung bộ Tây Tạng
›嘉黎Jiā líhuyện Lhari, tiếng Tạng: Lha ri rdzong, thuộc khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung bộ Tây Tạng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.