Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
叫床
jiào chuáng

rên rỉ khi cực khoái (khi làm tình)

Cụm từ
叫春
jiào chūn

tru như mèo cái kêu; kêu như động vật đang động dục

Cụm từ
娇翠
jiāo cuì

xanh non (chồi)

Cụm từ
交错
jiāo cuò

giao nhau; đan xen

Cụm từ
交大
Jiāo dà

Đại học Giao thông; Đại học Giao thông Vận tải; viết tắt của 交通大學|交通大学[Jiao1 tong1 Da4 xue2]

Viết tắt
搅打
jiǎo dǎ

đánh; khuấy; whipping (trứng, kem, v.v.)

Cụm từ
较大
jiào dà

tương đối lớn

Cụm từ
交代
jiāo dài

bàn giao (nhiệm vụ cho người khác); dặn dò; bảo (ai làm gì); giải thích; báo cáo; tóm tắt; thú nhận; giải trình; (đùa cợt) có kết cục xấu

Cụm từ
交待
jiāo dài

biến thể của 交代[jiao1 dai4]

Cụm từ
胶带
jiāo dài

băng dính; băng từ

Cụm từ
角蛋白
jiǎo dàn bái

keratin (protein cấu thành móng và lông vũ,...)

Cụm từ
叫道
jiào dào

gọi; to tiếng

Cụm từ
教导
jiào dǎo

hướng dẫn; dạy dỗ; giảng dạy

Cụm từ
礁岛
jiāo dǎo

đảo rạn san hô

Cụm từ
绞刀
jiǎo dāo

dao doa

Cụm từ
铰刀
jiǎo dāo

dao chuốt; kéo

Cụm từ
脚凳
jiǎo dèng

ghế đẩu kê chân

Cụm từ
脚蹬
jiǎo dēng

bàn đạp

Cụm từ
交底
jiāo dǐ

cho ai biết chi tiết (về việc gì); đặt hết quân bài lên bàn

Cụm từ
脚底
jiǎo dǐ

lòng bàn chân

Cụm từ
交点
jiāo diǎn

điểm gặp nhau; điểm giao cắt

Cụm từ
焦点
jiāo diǎn

điểm tiêu; tiêu điểm (nghĩa đen và bóng)

Cụm từ
娇滴滴
jiāo dī dī

ngọt ngào; dễ thương; đẹp một cách tinh tế

Cụm từ
校订
jiào dìng

chỉnh sửa

Cụm từ
角钉
jiǎo dīng

bát góc (để cố định góc khung tranh, v.v.); đinh nhỏ

Cụm từ
搅动
jiǎo dòng

khuấy; quậy

Cụm từ
角动量
jiǎo dòng liàng

động lượng góc

Cụm từ
角斗士
jiǎo dòu shì

đấu sĩ giác đấu

Cụm từ
角度
jiǎo dù

góc; quan điểm

Cụm từ
较短絜长
jiào duǎn xié cháng

so sánh ngắn và dài; so sánh ưu và nhược điểm

Cụm từ