Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng J

8.544 mục từ · Trang 70/143

寄父jì fù

寄父: cha nuôi

Cụm từ
给付jǐ fù

给付: chi trả; thanh toán

Cụm từ
继父jì fù

继父: cha dượng

Cụm từ
肌肤jī fū

肌肤: da; thịt; nghĩa bóng: mối quan hệ thể xác gần gũi

Cụm từ
即付即打jí fù jí dǎ

即付即打: trả tiền ngay khi sử dụng

Cụm từ
基辅罗斯Jī fǔ Luó sī

基辅罗斯: Kievan Rus', nhà nước Đông Slav đạt đến đỉnh cao vào đầu đến giữa thế kỷ 11

Cụm từ
继父母jì fù mǔ

继父母: cha mẹ kế

Cụm từ
基改jī gǎi

基改: biến đổi gen (GM); viết tắt của 基因改造[ji1 yin1 gai3 zao4]

Viết tắt
肌苷酸二钠jī gān suān èr nà

肌苷酸二钠: dinatri inosinat (E631)

Cụm từ
及格jí gé

及格: đậu kỳ thi hoặc bài kiểm tra; đạt tiêu chuẩn tối thiểu

Cụm từ
几个jǐ ge

几个: một vài; một số; bao nhiêu

Cụm từ
及格线jí gé xiàn

及格线: điểm hoặc vạch đạt (trong một kỳ thi)

Cụm từ
技工jì gōng

技工: công nhân lành nghề

Cụm từ
济公Jì gōng

济公: Tế Công hoặc Đạo Tế (1130-1207), nhà sư triều Nam Tống

Cụm từ
记工jì gōng

记工: ghi chép điểm công 工分[gong1 fen1]

Cụm từ
急公好义jí gōng hào yì

急公好义: tinh thần công ích

Cụm từ
急功近利jí gōng jìn lì

急功近利: cầu lợi ngay lập tức (thành ngữ); tầm nhìn thiển cận, chỉ nhìn vào lợi ích nhanh chóng

Thành ngữ
技工学校jì gōng xué xiào

技工学校: trường trung học nghề; viết tắt thành 技校[ji4 xiao4]

Viết tắt
记工员jì gōng yuán

记工员: người ghi chép điểm công

Cụm từ
机构jī gòu

机构: cơ chế; kết cấu; tổ chức; cơ quan; viện, tổ chức; LT:所[suo3]

Cụm từ
积垢jī gòu

积垢: cặn bẩn tích tụ lâu ngày

Cụm từ
唧咕jī gu

唧咕: (tượng thanh) thì thầm

Cụm từ
挤咕jǐ gū

挤咕: nháy mắt

Cụm từ
稽古jī gǔ

稽古: học từ người xưa; nghiên cứu kinh điển

Cụm từ
脊骨jǐ gǔ

脊骨: xương sống

Cụm từ
鸡菇jī gū

鸡菇: xem 雞腿菇|鸡腿菇[ji1 tui3 gu1]

Cụm từ
记挂jì guà

记挂: (phương ngữ) luôn nghĩ về (điều gì đó); có (điều gì đó) trong tâm trí

Cụm từ
妓馆jì guǎn

妓馆: nhà thổ

Cụm từ
机关jī guān

机关: cơ chế; bánh răng; vận hành bằng máy; văn phòng; cơ quan; ban ngành; tổ chức; thiết lập; cơ sở; mưu kế; kế hoạch; âm mưu; thủ đoạn; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
笄冠jī guān

笄冠: vừa trưởng thành (truyền thống)

Cụm từ
籍贯jí guàn

籍贯: nguyên quán; nơi tổ tiên; sinh quán được đăng ký

Cụm từ
集管jí guǎn

集管: ống góp (của hệ thống ống dẫn)

Cụm từ
鸡冠jī guān

鸡冠: mào; gà mào

Cụm từ
机关报jī guān bào

机关报: báo chí chính thức (vận hành bởi chính phủ)

Cụm từ
机关布景jī guān bù jǐng

机关布景: cảnh sân khấu vận hành bằng máy

Cụm từ
机关车jī guān chē

机关车: đầu máy xe lửa

Cụm từ
极光jí guāng

极光: cực quang (khí tượng)

Cụm từ
激光jī guāng

激光: laser

Cụm từ
激光笔jī guāng bǐ

激光笔: bút laser

Cụm từ
激光唱片jī guāng chàng piàn

激光唱片: đĩa compact; CD; LT:片[pian4],張|张[zhang1]

Cụm từ
激光打印机jī guāng dǎ yìn jī

激光打印机: máy in laser

Cụm từ
激光打引机jī guāng dǎ yǐn jī

激光打引机: máy in laser

Cụm từ
激光二极管jī guāng èr jí guǎn

激光二极管: điốt laser

Cụm từ
激光雷达jī guāng léi dá

激光雷达: lidar

Cụm từ
激光器jī guāng qì

激光器: laser

Cụm từ
鸡冠花jī guān huā

鸡冠花: hoa mào gà; Celosia cristata

Cụm từ
机关炮jī guān pào

机关炮: pháo máy; pháo súng máy

Cụm từ
机关枪jī guān qiāng

机关枪: súng máy; cũng viết 機槍|机枪[ji1 qiang1]

Cụm từ
鸡冠区Jī guān qū

鸡冠区: quận Jiguan của địa cấp thị Jixi 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang

Cụm từ
机关算尽太聪明,反算了卿卿性命jī guān suàn jìn tài cōng ming , fǎn suàn le qīng qīng xìng mìng

机关算尽太聪明,反算了卿卿性命: nếu người quá toan tính, sẽ tự chuốc lấy thất bại (câu nổi tiếng trong "Hồng Lâu Mộng" 紅樓夢|红楼梦[Hong2 lou2 Meng4])

Cụm từ
击鼓传花jī gǔ chuán huā

击鼓传花: trò chơi truyền hoa, đánh trống (người chơi ngồi thành vòng tròn chuyền hoa trong khi trống đánh – khi tiếng trống dừng, người cầm hoa phải…

Cụm từ
积谷防饥jī gǔ fáng jī

积谷防饥: trữ lương thực phòng nạn đói; dành dụm phòng khi túng thiếu; cũng viết 積穀防飢|积谷防饥

Cụm từ
继轨jì guǐ

继轨: theo bước

Cụm từ
击鼓鸣金jī gǔ míng jīn

击鼓鸣金: đánh trống khua chiêng (thành ngữ); nghĩa bóng: ra lệnh tiến hoặc lui; kích động người khác hoặc kêu gọi họ quay lại

Thành ngữ
挤过jǐ guò

挤过: chen qua; chen lấn qua

Cụm từ
记过jì guò

记过: ghi lỗi cho ai đó

Cụm từ
脊骨神经医学jǐ gǔ shén jīng yī xué

脊骨神经医学: ngành nắn chỉnh cột sống

Cụm từ
稽古振今jī gǔ zhèn jīn

稽古振今: ôn cố tri tân (thành ngữ)

Thành ngữ
己亥jǐ hài

己亥: năm thứ ba mươi sáu F12 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1959 hoặc 2019

Cụm từ
饥寒交迫jī hán jiāo pò

饥寒交迫: bị đói và lạnh cùng lúc (thành ngữ); đói rét; nghèo khổ cùng cực

Thành ngữ