即将
sắp; sắp sửa; sớm
sắp; sắp sửa; sớm
即将 thường mang nghĩa “sắp; sắp sửa; sớm”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 即将 cùng cụm 即将来临 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
sắp xảy ra
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sắp xảy ra
›即早jí zǎocàng sớm càng tốt
›即如jí rúchẳng hạn như
›即墨市Jí mò ShìJimo, thành phố cấp huyện ở Thanh Đảo 青島|青岛[Qing1 dao3], Sơn Đông
›即席jí xíứng khẩu; ứng biến; ngồi vào chỗ (tại tiệc, v.v.)
›即墨Jí mòJimo, thành phố cấp huyện ở Thanh Đảo 青島|青岛, Sơn Đông
›即或jí huòcho dù; mặc dù
›即可jí kětương đương với 就可以; có thể làm gì đó ngay; có thể lập tức làm gì đó; (làm gì đó) và như vậy là đủ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.