击鼓传花
trò chơi truyền hoa, đánh trống (người chơi ngồi thành vòng tròn chuyền hoa trong khi trống đánh – khi tiếng trống dừng, người cầm hoa phải hát, trả lời câu hỏi hoặc uống rượu,...)
trò chơi truyền hoa, đánh trống (người chơi ngồi thành vòng tròn chuyền hoa trong khi trống đánh – khi tiếng trống dừng, người cầm hoa phải hát, trả lời câu hỏi hoặc uống rượu,...)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đánh lui; đẩy lùi
›击碎jī suìđập vỡ thành mảnh
›击球员jī qiú yuánvận động viên đánh bóng (bóng chày, cricket, v.v.)
›击球jī qiúđánh bóng (thể thao)
›击溃jī kuìđánh bại; đập tan; làm tan rã
›击沉jī chéntấn công và đánh chìm (một con tàu)
›击晕jī yūnlàm choáng; làm bất tỉnh (bằng một cú đánh)
›击败jī bàiđánh bại; đánh thắng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.