机关枪
súng máy; cũng viết 機槍|机枪[ji1 qiang1]
súng máy; cũng viết 機槍|机枪[ji1 qiang1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
pháo máy; pháo súng máy
›机关布景jī guān bù jǐngcảnh sân khấu vận hành bằng máy
›机关jī guāncơ chế; bánh răng; vận hành bằng máy; văn phòng; cơ quan; ban ngành; tổ chức; thiết lập; cơ sở; mưu kế; kế…
›机关车jī guān chēđầu máy xe lửa
›机电jī diànthiết bị máy móc và phát điện; điện cơ
›机轴jī zhóutrục máy; trục (trong máy móc)
›机车jī chēđầu máy; toa động cơ tàu hỏa; (Đài Loan) xe tay ga; (Đài Loan, lóng) khó chịu; phiền phức; (Đài Loan) chết…
›机头jī tóuphần đầu (mũi) của máy bay, v.v
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.