Từ tiếng Trung theo Pinyin J
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng J
8.544 mục từ · Trang 69/143
睫状体: thể mi (trong mắt, chứa cơ điều tiết)
介子: meson; mêzôn (vật lý)
借字: xem 通假字[tong1 jia3 zi4]
戒子: nhẫn (đeo tay)
疖子: (y học) nhọt; mụn nhọt; nút thắt (trong gỗ)
节子: mấu; thắt
结子: nút thắt (trên dây hoặc sợi)
芥子气: khí mù tạt
借字儿: giấy nợ; biên nhận khoản vay
介子推: xem 介之推[Jie4 Zhi1 tui1]
借资挹注: tận dụng cái gì để bù đắp thiếu hụt trong cái khác (thành ngữ)
藉资挹注: biến thể của 借資挹注|借资挹注[jie4 zi1 yi4 zhu4]
节奏: nhịp điệu; nhịp; phách nhạc; nhịp nhàng
节奏布鲁斯: Rhythm and Blues R&B
节奏口技: beatboxing
羯族: Người Jie, một bộ tộc ở miền bắc Trung Quốc vào khoảng thế kỷ 4
节足动物: động vật chân đốt, động vật có cơ thể phân đốt và chân khớp; giống như 節肢動物|节肢动物[jie2 zhi1 dong4 wu4]
杰作: kiệt tác
捷足先登: chân nhanh thì leo lên trước (thành ngữ); chim dậy sớm bắt được sâu; người đến trước được phục vụ trước
寄发: gửi đi; gửi (thư từ)
技法: kỹ thuật; phương pháp
激发: khơi dậy; kích thích; (vật lý) kích thích
记法: ký pháp
机翻: dịch máy (viết tắt của 機器翻譯|机器翻译[ji1 qi4 fan1 yi4])
寄放: để lại thứ gì đó cho ai đó
己方: phe của chúng ta; phe mình (v.v.)
机房: phòng máy; phòng động cơ; phòng máy tính
缉访: tìm kiếm và thẩm tra
基肥: phân bón lót
积肥: tích luỹ phân bón; ủ phân
积非成是: sai lầm lặp đi lặp lại thành đúng (thành ngữ); một lời nói dối hoặc lỗi sai kéo dài có thể được cho là sự thật
鸡飞蛋打: gà thì bay đi, trứng thì vỡ; lỗ nặng (thành ngữ)
鸡飞狗跳: nghĩa đen gà bay chó nhảy (thành ngữ); bóng nghĩa hỗn loạn; mất trật tự
几分: hơi hơi; một chút
激奋: phấn khích; kích động
激忿: biến thể của 激憤|激愤[ji1 fen4]
激愤: kích động cảm xúc; phẫn nộ; tức giận; cơn giận
积分: tích phân (toán học); điểm tích lũy (trong thể thao, ở trường học, v.v.); tổng số tín chỉ đã đạt được của học sinh; điểm thưởng trong chương…
积愤: tích tụ tức giận; cơn giận dồn nén
计分: tính điểm
记分: ghi điểm
齑粉: bột mịn; mảnh vỡ
积分榜: bảng điểm (trong kỳ thi hoặc giải đấu thể thao)
积分变换: biến đổi tích phân (toán)
积分常数: hằng số tích phân (toán)
积分方程: phương trình tích phân (toán)
季风: gió mùa
疾风: gió mạnh; gió giật
讥讽: châm biếm; chế nhạo; chế giễu
及锋而试: nghĩa đen: đạt đến đỉnh cao và thử (thành ngữ); dốc sức khi đang ở đỉnh cao
疾风劲草: nghĩa đen: cỏ mạnh đứng vững trong gió lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: phẩm chất kiên cường bộc lộ trong khủng hoảng
疾风知劲草,烈火见真金: nghĩa đen: cỏ mạnh chịu được gió lớn, vàng thật không sợ lửa (thành ngữ); nghĩa bóng: nghị lực thể hiện trong lúc nguy cấp
疾风知劲草: nghĩa đen: cỏ mạnh đứng vững trong gió lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: phẩm chất kiên cường bộc lộ trong khủng hoảng
计分环: vòng tính điểm (trên mục tiêu bắn)
计分卡: thẻ ghi điểm
积分学: tích phân học
击缶: gõ nhịp bằng nhạc cụ gõ làm từ gốm
即付: trả ngay khi yêu cầu
基辅: Kyiv hay Kiev, thủ đô của Ukraine
季父: chú (em trai út của bố)