机关
cơ chế; bánh răng; vận hành bằng máy; văn phòng; cơ quan; ban ngành; tổ chức; thiết lập; cơ sở; mưu kế; kế hoạch; âm mưu; thủ đoạn; LT:個|个[ge4]
cơ chế; bánh răng; vận hành bằng máy; văn phòng; cơ quan; ban ngành; tổ chức; thiết lập; cơ sở; mưu kế; kế hoạch; âm mưu; thủ đoạn; LT:個|个[ge4]
机关 thường mang nghĩa “cơ chế; bánh răng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 机关 cùng cụm 公安机关 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
cơ quan công an
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cơ quan tư pháp
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cơ quan đảng và chính quyền (Cộng sản)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.báo chí chính thức (vận hành bởi chính phủ)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cảnh sân khấu vận hành bằng máy
›机关报jī guān bàobáo chí chính thức (vận hành bởi chính phủ)
›机电jī diànthiết bị máy móc và phát điện; điện cơ
›机遇jī yùcơ hội; hoàn cảnh thuận lợi; vận may
›机关枪jī guān qiāngsúng máy; cũng viết 機槍|机枪[ji1 qiang1]
›机轴jī zhóutrục máy; trục (trong máy móc)
›机关炮jī guān pàopháo máy; pháo súng máy
›机车jī chēđầu máy; toa động cơ tàu hỏa; (Đài Loan) xe tay ga; (Đài Loan, lóng) khó chịu; phiền phức; (Đài Loan) chết…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.