Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
机关機關

jī guān

机关 là gì?

机关 [jī guān] có nghĩa là cơ chế; bánh răng; vận hành bằng máy; văn phòng; cơ quan; ban ngành; tổ chức; thiết lập; cơ sở; mưu kế; kế hoạch; âm mưu; thủ đoạn; LT:個|个[ge4].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 机关 trong tiếng Việt

  1. cơ chế
  2. bánh răng
  3. vận hành bằng máy
  4. văn phòng
  5. cơ quan
  6. ban ngành
  7. tổ chức
  8. thiết lập
  9. cơ sở
  10. mưu kế
  11. kế hoạch
  12. âm mưu
  13. thủ đoạn
  14. LT:個|个[ge4]

Cách đọc và ghi nhớ 机关

机关 được đọc là jī guān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cơ chế; bánh răng; vận hành bằng máy; văn phòng; cơ quan; ban ngành; tổ chức; thiết lập; cơ sở; mưu kế; kế hoạch; âm mưu; thủ đoạn; LT:個|个[ge4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan