机关 là gì?
机关 [jī guān] có nghĩa là cơ chế; bánh răng; vận hành bằng máy; văn phòng; cơ quan; ban ngành; tổ chức; thiết lập; cơ sở; mưu kế; kế hoạch; âm mưu; thủ đoạn; LT:個|个[ge4].
Nghĩa của từ 机关 trong tiếng Việt
- cơ chế
- bánh răng
- vận hành bằng máy
- văn phòng
- cơ quan
- ban ngành
- tổ chức
- thiết lập
- cơ sở
- mưu kế
- kế hoạch
- âm mưu
- thủ đoạn
- LT:個|个[ge4]
Cách đọc và ghi nhớ 机关
机关 được đọc là jī guān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cơ chế; bánh răng; vận hành bằng máy; văn phòng; cơ quan; ban ngành; tổ chức; thiết lập; cơ sở; mưu kế; kế hoạch; âm mưu; thủ đoạn; LT:個|个[ge4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .