机关报
báo chí chính thức (vận hành bởi chính phủ)
báo chí chính thức (vận hành bởi chính phủ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cơ chế; bánh răng; vận hành bằng máy; văn phòng; cơ quan; ban ngành; tổ chức; thiết lập; cơ sở; mưu kế; kế…
›机关布景jī guān bù jǐngcảnh sân khấu vận hành bằng máy
›机长jī zhǎngcơ trưởng; phi công chính
›机遇jī yùcơ hội; hoàn cảnh thuận lợi; vận may
›机关枪jī guān qiāngsúng máy; cũng viết 機槍|机枪[ji1 qiang1]
›机运jī yùncơ hội và thời cơ
›机关炮jī guān pàopháo máy; pháo súng máy
›机关算尽太聪明,反算了卿卿性命jī guān suàn jìn tài cōng ming , fǎn suàn le qīng qīng xìng mìngnếu người quá toan tính, sẽ tự chuốc lấy thất bại (câu nổi tiếng trong "Hồng Lâu Mộng" 紅樓夢|红楼梦[Hong2 lou2…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.