及格
đậu kỳ thi hoặc bài kiểm tra; đạt tiêu chuẩn tối thiểu
đậu kỳ thi hoặc bài kiểm tra; đạt tiêu chuẩn tối thiểu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
điểm hoặc vạch đạt (trong một kỳ thi)
›及第jí dìđậu kỳ thi khoa cử
›及时雨jí shí yǔmưa kịp thời; (nghĩa bóng) sự giúp đỡ kịp thời; giúp đỡ kịp lúc
›及物jí wùngoại động từ (ngữ pháp)
›及时处理,事半功倍jí shí chǔ lǐ , shì bàn gōng bèixử lý kịp thời nhân đôi hiệu quả và giảm một nửa công sức; cách làm đúng tiết kiệm công sức và dẫn đến kết…
›及物动词jí wù dòng cíngoại động từ
›及时处理jí shí chǔ lǐxử lý kịp thời; một mũi khâu đúng lúc
›及笄jí jīđến tuổi kết hôn (sinh nhật thứ mười lăm của bé gái)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.