机关炮 là gì?
机关炮 [jī guān pào] có nghĩa là pháo máy; pháo súng máy.
Nghĩa của từ 机关炮 trong tiếng Việt
- pháo máy
- pháo súng máy
Cách đọc và ghi nhớ 机关炮
机关炮 được đọc là jī guān pào, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “pháo máy; pháo súng máy”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .