Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
脚板
jiǎo bǎn

lòng bàn chân

Cụm từ
胶棒
jiāo bàng

thanh keo

Cụm từ
搅拌机
jiǎo bàn jī

máy xay; máy trộn thực phẩm

Cụm từ
胶版印刷
jiāo bǎn yìn shuā

in offset

Cụm từ
交保
jiāo bǎo

bảo lãnh; tiền bảo lãnh

Cụm từ
交保释放
jiāo bǎo shì fàng

thả tự do khi bảo lãnh

Cụm từ
筊杯
jiǎo bēi

xem 杯珓[bei1 jiao4]

Cụm từ
脚背
jiǎo bèi

mu bàn chân (bề mặt trên của chân)

Cụm từ
交杯酒
jiāo bēi jiǔ

cử trao ly rượu giữa cô dâu và chú rể trong lễ cưới truyền thống

Cụm từ
教本
jiào běn

sách giáo khoa

Cụm từ
脚本
jiǎo běn

kịch bản

Cụm từ
交臂
jiāo bì

khoác tay; sát cánh; rất gần gũi

Cụm từ
较比
jiào bǐ

tương đối (thông tục); khá; khá là; tương đối

Cụm từ
交变
jiāo biàn

nửa chu kỳ của dao động sóng; sự xen kẽ

Cụm từ
教鞭
jiào biān

gậy chỉ của giáo viên

Cụm từ
狡辩
jiǎo biàn

trốn tránh trách nhiệm bằng câu chuyện không trung thực; biện hộ

Cụm từ
交变电流
jiāo biàn diàn liú

dòng điện xoay chiều (điện)

Cụm từ
交变流电
jiāo biàn liú diàn

dòng điện xoay chiều; giống như 交流電|交流电

Cụm từ
角标
jiǎo biāo

chỉ số trên

Cụm từ
交并
jiāo bìng

xảy ra đồng thời

Cụm từ
交兵
jiāo bīng

trong tình trạng chiến tranh

Cụm từ
骄兵必败
jiāo bīng bì bài

nghĩa đen: quân đội kiêu ngạo ắt sẽ thua (thành ngữ); nghĩa bóng: kiêu ngạo sẽ dẫn đến thất bại

Thành ngữ
交臂失之
jiāo bì shī zhī

bỏ lỡ ai đó trong gang tấc; bỏ lỡ một cơ hội

Cụm từ
脚脖子
jiǎo bó zi

(thông tục) mắt cá chân

Cụm từ
脚步
jiǎo bù

bước chân; bước

Cụm từ
胶布
jiāo bù

băng dính; băng cá nhân; băng cao su; vải cao su

Cụm từ
脚不点地
jiǎo bù diǎn dì

xem 腳不沾地|脚不沾地[jiao3 bu4 zhan1 di4]

Cụm từ
脚不沾地
jiǎo bù zhān dì

chân không chạm đất (thành ngữ); chạy như bay

Thành ngữ
教材
jiào cái

tài liệu giảng dạy; LT:本[ben3]

Cụm từ
脚踩两只船
jiǎo cǎi liǎng zhī chuán

xem 腳踏兩隻船|脚踏两只船[jiao3 ta4 liang3 zhi1 chuan2]

Cụm từ