技工学校
trường trung học nghề; viết tắt thành 技校[ji4 xiao4]
trường trung học nghề; viết tắt thành 技校[ji4 xiao4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trường trung học nghề (viết tắt của 技工學校|技工学校[ji4 gong1 xue2 xiao4] hoặc viết tắt của 技術學校|技术学校[ji4 shu4…
›技术学校jì shù xué xiàotrường trung học nghề; viết tắt cho 技校[ji4 xiao4]
›暨大Jì Dàviết tắt của Đại học Jinan 暨南大學|暨南大学[Ji4 nan2 Da4 xue2]
›建行Jiàn hángNgân hàng Kiến thiết Trung Quốc (viết tắt)
›机器脚踏车jī qì jiǎo tà chē(tiếng địa phương) xe máy; viết tắt thành 機車|机车[ji1 che1]
›教研jiào yángiảng dạy và nghiên cứu (viết tắt của 教學研究|教学研究[jiao4 xue2 yan2 jiu1])
›局麻jú mágây tê cục bộ (viết tắt của 局部麻醉[ju2 bu4 ma2 zui4])
›就服jiù fú(Đài Loan) dịch vụ việc làm (viết tắt của 就業服務|就业服务[jiu4 ye4 fu2 wu4])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.