Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
积谷防饥積穀防饑

jī gǔ fáng jī

积谷防饥 là gì?

积谷防饥 [jī gǔ fáng jī] có nghĩa là trữ lương thực phòng nạn đói; dành dụm phòng khi túng thiếu; cũng viết 積穀防飢|积谷防饥.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 积谷防饥 trong tiếng Việt

  1. trữ lương thực phòng nạn đói
  2. dành dụm phòng khi túng thiếu
  3. cũng viết 積穀防飢|积谷防饥

Cách đọc và ghi nhớ 积谷防饥

积谷防饥 được đọc là jī gǔ fáng jī, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trữ lương thực phòng nạn đói; dành dụm phòng khi túng thiếu; cũng viết 積穀防飢|积谷防饥”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan