积谷防饥 là gì?
积谷防饥 [jī gǔ fáng jī] có nghĩa là trữ lương thực phòng nạn đói; dành dụm phòng khi túng thiếu; cũng viết 積穀防飢|积谷防饥.
Nghĩa của từ 积谷防饥 trong tiếng Việt
- trữ lương thực phòng nạn đói
- dành dụm phòng khi túng thiếu
- cũng viết 積穀防飢|积谷防饥
Cách đọc và ghi nhớ 积谷防饥
积谷防饥 được đọc là jī gǔ fáng jī, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trữ lương thực phòng nạn đói; dành dụm phòng khi túng thiếu; cũng viết 積穀防飢|积谷防饥”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .