籍贯
nguyên quán; nơi tổ tiên; sinh quán được đăng ký
nguyên quán; nơi tổ tiên; sinh quán được đăng ký
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ồn ào; có danh tiếng cao; phức tạp
›简体字jiǎn tǐ zìchữ Hán giản thể, trái với chữ Hán phồn thể 繁體字|繁体字[fan2 ti3 zi4]
›简体jiǎn tǐchữ Hán giản thể, trái với chữ phồn thể 繁體|繁体[fan2 ti3]
›简阳市Jiǎn yáng shìJianyang, thành phố cấp huyện ở Ziyang 資陽|资阳[Zi1 yang2], Tứ Xuyên
›简阳Jiǎn yángJianyang, thành phố cấp huyện ở Tư Dương 資陽|资阳[Zi1 yang2], Tứ Xuyên
›简陋jiǎn lòuđơn giản và thô sơ
›简述jiǎn shùphác thảo; tóm tắt; phác họa; tóm lược; mô tả ngắn gọn; tường thuật súc tích; tóm lại; ngắn gọn
›简谱jiǎn pǔký hiệu âm nhạc trong đó các nốt Do, Re, Mi, Fa, Sol, La và Si được biểu diễn bằng các chữ số từ 1 đến 7
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.