Từ tiếng Trung theo Pinyin J
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng J
8.544 mục từ · Trang 30/143
蹇修: người mai mối; bà mối
见习医生: bác sĩ thực tập
见习医师: bác sĩ thực tập
见习员: nhân viên thực tập
兼蓄: chứa hai thứ cùng lúc; hoà trộn; kết hợp
拣选: lựa chọn; chọn lọc
俭学: sống tiết kiệm để có thể trang trải học hành
减削: giảm; bớt
湔雪: xoá bỏ (nỗi nhục); rửa sạch oan khuất
监学: quan trường chịu trách nhiệm giám sát học sinh (xưa)
见血封喉树: Antiaris toxicaria (thực vật)
简讯: bản tin; ngắn gọn; (Đài Loan) tin nhắn SMS
尖牙: răng nanh; ngà
减压: giảm áp lực; thư giãn
监押: nhà giam; giam giữ
减压表: bảng giảm áp
减压病: bệnh giảm áp; chứng giảm áp; cũng gọi là 減壓症|减压症[jian3 ya1 zheng4]
减压程序: lịch trình giảm áp
建言: đưa ra đề xuất; phát biểu (quan điểm, ý kiến, v.v.); đề xuất; lời khuyên; ý tưởng
检验: kiểm tra; kiểm nghiệm; xét nghiệm
腱炎: viêm gân
荐言: giới thiệu (bằng lời); đề nghị
谏言: lời khuyên; khuyên nhủ
建阳: Jianyang, thành phố cấp huyện ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2], Phúc Kiến
简阳: Jianyang, thành phố cấp huyện ở Tư Dương 資陽|资阳[Zi1 yang2], Tứ Xuyên
建阳市: Jianyang, thành phố cấp huyện ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2], Phúc Kiến
简阳市: Jianyang, thành phố cấp huyện ở Ziyang 資陽|资阳[Zi1 yang2], Tứ Xuyên
见阎王: (khẩu ngữ) gặp tổ tiên; đi chầu trời; chết
检验医学: y học xét nghiệm
简言之: nói một cách đơn giản; để nói đơn giản; ngắn gọn
简要: ngắn gọn; súc tích
简要介绍: giới thiệu ngắn gọn
减摇鳍: vây ổn định (trên tàu); bộ ổn định chống lắc
减压时间表: lịch trình giảm áp (lặn); cũng gọi là 減壓程序|减压程序[jian3 ya1 cheng2 xu4]
减压症: bệnh giảm áp; hiện tượng giảm áp; cũng gọi là 減壓病|减压病[jian3 ya1 bing4]
建业: tên cũ của Nam Kinh, gọi là Kiến Khang 建康 hoặc Kiến Nghiệp trong thời Đông Tấn (317-420)
建邺: quận Jianye của thành phố Nam Kinh 南京市, tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏
建邺区: quận Jianye của thành phố Nam Kinh 南京市, tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏
坚毅: kiên trì và bền bỉ; quyết tâm không lay chuyển
建议: đề xuất; đề nghị; kiến nghị; LT:個|个[ge4],點|点[dian3]
检疫: kiểm dịch
减益: gây bất lợi (trong trò chơi)
简易: đơn giản và dễ dàng; đơn giản hóa; sự đơn giản
简易爆炸装置: thiết bị nổ tự tạo (IED)
俭以防匮: (thành ngữ) tiết kiệm để tránh thiếu thốn
健怡可乐: Diet Coke; Coca-Cola Light
奸淫: gian dâm; ngoại tình; cưỡng hiếp; quyến rũ
荐引: giới thiệu; tiến cử
兼营: công việc thứ hai; cách kiếm sống bổ sung
剪影: hình cắt giấy bóng; dáng vẻ; phác thảo
坚硬: cứng; rắn chắc
剪应力: ứng suất cắt
拣饮择食: kén chọn thức ăn; kén ăn
简易棚: nơi trú tạm; thảm che
建议售价: giá bán lẻ đề nghị (RRP)
见异思迁: thay đổi ngay khi thấy điều gì khác (thành ngữ); thích chạy theo mốt và sự mới lạ; không bao giờ hài lòng với những gì mình có
俭以养廉: (thành ngữ) tiết kiệm giúp liêm khiết
见义勇为: thấy điều đúng đắn liền dũng cảm hành động (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đứng lên dũng cảm vì sự thật; hành động anh hùng trong việc chính nghĩa
俭用: tiết kiệm; sống tiết kiệm
兼优: toàn diện; giỏi mọi thứ