建议
đề xuất; đề nghị; kiến nghị; LT:個|个[ge4],點|点[dian3]
đề xuất; đề nghị; kiến nghị; LT:個|个[ge4],點|点[dian3]
建议 thường mang nghĩa “đề xuất; đề nghị; kiến nghị”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 建议, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đưa ra đề xuất; phát biểu (quan điểm, ý kiến, v.v.); đề xuất; lời khuyên; ý tưởng
›建议售价jiàn yì shòu jiàgiá bán lẻ đề nghị (RRP)
›建设jiàn shèxây dựng; kiến thiết; thành lập; phát triển; thiết lập
›建造jiàn zàoxây dựng; kiến tạo
›建阳Jiàn yángJianyang, thành phố cấp huyện ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2], Phúc Kiến
›建筑群jiàn zhù qúnquần thể kiến trúc
›建阳市Jiàn yáng shìJianyang, thành phố cấp huyện ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2], Phúc Kiến
›建筑物jiàn zhù wùtòa nhà; công trình; kiến trúc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.