Từ tiếng Trung theo Pinyin J
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng J
8.544 mục từ · Trang 28/143
建水: huyện Kiến Thủy, châu tự trị Hồng Hà, dân tộc Hà Nhì và Di, Vân Nam
减税: cắt giảm thuế; giảm thuế
涧水: suối núi
碱水: nước tro tàu; nước kiềm (dùng trong nấu ăn)
建水县: huyện Kiến Thủy, châu tự trị Hồng Hà, dân tộc Hà Nhì và Di, Vân Nam
健硕: cơ thể cường tráng; khoẻ mạnh và cơ bắp
见说: nghe điều đã nói
俭素: giản dị và tiết kiệm
奸宿: gian dâm; hiếp dâm
减速: giảm tốc độ; chậm lại
尖酸: gay gắt; chua cay; mỉa mai (lời nhận xét)
尖酸刻薄: lời lẽ cay nghiệt và không tử tế
减速带: gờ giảm tốc
减损: làm suy yếu; giảm sút; giảm bớt; làm giảm; làm suy giảm; làm tổn hại; suy giảm (ví dụ: tài sản tài chính)
检索: truy xuất (dữ liệu); tra cứu; truy xuất; tìm kiếm
简缩: viết tắt; hình thức rút gọn
减速器: bộ điều tốc; hộp số giảm tốc (cơ khí)
尖塔: tháp nhọn; tháp giáo đường Hồi giáo
践踏: giẫm đạp
健谈: hoạt bát trong cuộc trò chuyện
减碳: giảm phát thải carbon
建塘镇: Jiantang, thủ phủ của Châu tự trị dân tộc Tạng Địch Khánh 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Vân Nam
检讨: kiểm điểm hoặc kiểm tra; tự phê bình; xem xét
简体: chữ Hán giản thể, trái với chữ phồn thể 繁體|繁体[fan2 ti3]
见天: (khẩu ngữ) mỗi ngày
简帖: một bức thư
剪贴板: (tin học) bảng tạm
剪贴簿: sổ lưu niệm
简帖儿: một bức thư
坚挺: vững vàng và ngay thẳng; mạnh (về tiền tệ)
监听: giám sát; nghe lén; nghe trộm
舰艇: tàu chiến; tàu hải quân
兼听则明,偏信则暗: nghe cả hai phía sẽ sáng suốt; chỉ nghe một phía sẽ trở nên ngu muội (thành ngữ)
简体字: chữ Hán giản thể, trái với chữ Hán phồn thể 繁體字|繁体字[fan2 ti3 zi4]
剪头: cắt tóc cho ai đó; đi cắt tóc
尖头: đầu nhọn; đầu mút; (y học) tật đầu nhọn
箭头: mũi tên; biểu tượng mũi tên
肩头: trên vai; (phương ngữ) vai
荐头: người môi giới việc làm (cổ); môi giới việc làm
荐头店: công ty môi giới việc làm (cổ); cửa hàng môi giới việc làm
剪头发: (đi) cắt tóc
尖头鱥: cá tuế Trung Quốc (Phoxinus oxycephalus)
箭头键: phím mũi tên (trên bàn phím)
奸徒: một kẻ gian xảo
碱土: đất kiềm
减退: rút xuống; giảm đi; suy giảm
碱土金属: kim loại kiềm thổ (tức là beri Be 鈹|铍, magie Mg 鎂|镁, canxi Ca 鈣|钙, stronti Sr 鍶|锶, bari Ba 鋇|钡 và radi Ra 鐳|镭)
犍陀罗: vương quốc Gandhara ở tây bắc Ấn Độ, khoảng 600 TCN-11 SCN, trên sông Kabul trong thung lũng Peshawar
嫁女: gả con gái
家奴: nô lệ trong nhà; đầy tớ nô lệ
见外: đối đãi với ai đó bằng sự lịch sự trang trọng như chủ và khách
腱外膜: (giải phẫu) biểu mô gân
监外执行: thi hành án ngoài tù (luật)
健忘: đãng trí
健旺: cường tráng; khỏe mạnh; sung sức; đầy năng lượng
健忘症: chứng mất trí nhớ
鉴往知来: quan sát quá khứ để dự đoán tương lai (thành ngữ, lấy ý từ Kinh Thi); nghiên cứu trí tuệ cổ xưa để hiểu biết về những gì sắp tới
尖尾滨鹬: (loài chim ở Trung Quốc) choi choi đuôi nhọn (Calidris acuminata)
健慰器: đồ chơi tình dục
见微知著: một manh mối nhỏ tiết lộ xu hướng chung (thành ngữ); khởi đầu nhỏ cho thấy cách mọi thứ phát triển